iirs

[Mỹ]/ˌaɪ ˌaɪ ˌɑːr ˈes/
[Anh]/ˌaɪ ˌaɪ ˌɑr ˈes/

Dịch

n. thiết bị hoặc hệ thống chụp ảnh bằng tia hồng ngoại; cao su tổng hợp copolymer của isobutylen và isopren.

Câu ví dụ

iirs offers advanced courses in remote sensing technology for professionals seeking to enhance their technical skills.

Iirs cung cấp các khóa học nâng cao về công nghệ cảm biến từ xa cho các chuyên gia muốn nâng cao kỹ năng kỹ thuật của họ.

scientists at iirs analyze satellite imagery to monitor environmental changes across different ecological regions.

Các nhà khoa học tại iirs phân tích hình ảnh vệ tinh để theo dõi các thay đổi môi trường ở các khu vực sinh thái khác nhau.

the iirs campus in dehradun serves as a premier center for geospatial research and education in india.

Cơ sở iirs tại Dehradun đóng vai trò là trung tâm hàng đầu về nghiên cứu và giáo dục không gian địa lý tại Ấn Độ.

iirs provides specialized training programs for government officials in satellite data interpretation and analysis.

Iirs cung cấp các chương trình đào tạo chuyên biệt cho các quan chức chính phủ về việc diễn giải và phân tích dữ liệu vệ tinh.

researchers at iirs develop innovative algorithms for processing remote sensing data with greater accuracy.

Các nhà nghiên cứu tại iirs phát triển các thuật toán sáng tạo để xử lý dữ liệu cảm biến từ xa với độ chính xác cao hơn.

iirs collaborates with international space agencies to advance geospatial technology and share scientific knowledge.

Iirs hợp tác với các cơ quan không gian quốc tế để phát triển công nghệ không gian địa lý và chia sẻ kiến thức khoa học.

the indian institute of remote sensing plays a vital role in national development through satellite applications.

Viện Cảm biến từ xa Ấn Độ đóng vai trò quan trọng trong phát triển quốc gia thông qua các ứng dụng vệ tinh.

iirs training modules help students understand practical applications of remote sensing in various sectors.

Các mô đun đào tạo của iirs giúp sinh viên hiểu được các ứng dụng thực tế của cảm biến từ xa trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

experts at iirs use advanced software tools for analyzing geospatial data and creating detailed maps.

Các chuyên gia tại iirs sử dụng các công cụ phần mềm tiên tiến để phân tích dữ liệu không gian địa lý và tạo ra các bản đồ chi tiết.

iirs conducts regular workshops on urban planning applications of satellite imagery and gis technology.

Iirs tổ chức các hội thảo định kỳ về ứng dụng hình ảnh vệ tinh và công nghệ GIS trong quy hoạch đô thị.

the institute provides valuable support for agricultural monitoring projects using multispectral satellite data.

Viện cung cấp sự hỗ trợ quý giá cho các dự án giám sát nông nghiệp bằng dữ liệu vệ tinh đa phổ.

iirs contributes significantly to disaster management efforts by providing timely satellite-based assessments.

Iirs đóng góp đáng kể vào các nỗ lực quản lý thảm họa bằng cách cung cấp các đánh giá dựa trên vệ tinh kịp thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay