illicium

[Mỹ]/ɪˈlɪsɪəm/
[Anh]/ɪˈlɪsɪəm/

Dịch

n. Một chi thực vật có hoa thuộc họ Schisandraceae, bao gồm cây quế sao; Quả khô của cây quế sao, được dùng làm gia vị và nguồn dầu quế; Một cấu trúc giải phẫu được tìm thấy ở một số loài cá (ví dụ: cá sấu nước), được dùng để dụ mồi.
Các dạng của từ
số nhiềuilliciums

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay