imageworks

[Mỹ]/ˈɪmɪdʒwɜːks/
[Anh]/ˈɪmɪdʒwɜrks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xử lý hình ảnh; quá trình chuyển đổi dữ liệu hình ảnh thô thành dạng có thể sử dụng; việc khởi động các mô-đun khác trong hệ thống
pn. Sony Pictures Imageworks; một công ty hiệu ứng hình ảnh và hoạt hình

Cụm từ & Cách kết hợp

imageworks team

đội ngũ imageworks

imageworks studio

studio imageworks

imageworks film

phim imageworks

imageworks animation

phim hoạt hình imageworks

at imageworks

tại imageworks

imageworks project

dự án imageworks

imageworks visual

hình ảnh imageworks

imageworks production

sản xuất imageworks

from imageworks

từ imageworks

imageworks effect

hiệu ứng imageworks

Câu ví dụ

sony pictures imageworks is a famous visual effects company.

Sony Pictures Imageworks là một công ty hiệu ứng hình ảnh nổi tiếng.

the studio relocated its headquarters to vancouver, canada.

Đài quay phim đã chuyển trụ sở của mình đến Vancouver, Canada.

they won an academy award for their stunning visual effects.

Họ đã giành được giải Oscar cho những hiệu ứng hình ảnh tuyệt vời của họ.

the team uses advanced technology to create realistic digital characters.

Đội ngũ sử dụng công nghệ tiên tiến để tạo ra các nhân vật kỹ thuật số chân thực.

many blockbuster films rely on the magic of imageworks.

Nhiều bộ phim bom tấn dựa vào phép thuật của Imageworks.

animators work long hours to perfect every single frame.

Các họa sĩ hoạt hình làm việc nhiều giờ để hoàn thiện từng khung hình.

their portfolio includes work on animated and live-action movies.

Bộ sưu tập của họ bao gồm các công việc trên các bộ phim hoạt hình và phim live-action.

aspiring artists often dream of working at this facility.

Những nghệ sĩ đang ấp ủ giấc mơ làm việc tại cơ sở này.

the production process involves complex 3d modeling software.

Quy trình sản xuất liên quan đến phần mềm mô hình hóa 3D phức tạp.

credit sequences list the names of hundreds of talented employees.

Các chuỗi danh sách tín dụng liệt kê tên của hàng trăm nhân viên tài năng.

critics praised the seamless integration of cgi elements.

Các nhà phê bình khen ngợi việc tích hợp các yếu tố CGI mượt mà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay