imbibitions

[Mỹ]/ɪmˌbɪbɪˈʃənz/
[Anh]/ɪmˌbɪbɪˈʃənz/

Dịch

n.hành động hấp thụ hoặc thấm nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

water imbibitions

thấm nước

soil imbibitions

thấm đất

plant imbibitions

thấm cây

cellular imbibitions

thấm tế bào

molecular imbibitions

thấm phân tử

gas imbibitions

thấm khí

liquid imbibitions

thấm lỏng

rapid imbibitions

thấm nhanh

slow imbibitions

thấm chậm

thermal imbibitions

thấm nhiệt

Câu ví dụ

his imbibitions of culture were evident in his artwork.

Những sự tiếp thu văn hóa của anh ấy đã thể hiện rõ trong các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

imbibitions of knowledge are essential for personal growth.

Việc tiếp thu kiến thức là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

she had a deep imbibition of classical literature.

Cô ấy có sự tiếp thu sâu sắc về văn học cổ điển.

the imbibitions of diverse perspectives enriched the discussion.

Việc tiếp thu các quan điểm đa dạng đã làm phong phú thêm cuộc thảo luận.

his imbibitions of different languages helped in his career.

Việc tiếp thu các ngôn ngữ khác nhau đã giúp anh ấy trong sự nghiệp.

imbibitions of historical context can enhance comprehension.

Việc tiếp thu bối cảnh lịch sử có thể nâng cao khả năng hiểu.

her imbibitions of various cultures made her a global citizen.

Việc tiếp thu các nền văn hóa khác nhau đã khiến cô ấy trở thành một công dân toàn cầu.

imbibitions of scientific knowledge are crucial for innovation.

Việc tiếp thu kiến thức khoa học là rất quan trọng cho sự đổi mới.

his imbibitions of philosophy shaped his worldview.

Những sự tiếp thu triết học đã định hình thế giới quan của anh ấy.

the imbibitions of new ideas can lead to breakthroughs.

Việc tiếp thu những ý tưởng mới có thể dẫn đến những đột phá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay