imine

[Mỹ]/ˈɪmiːn/
[Anh]/ˈɪmiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hợp chất hóa học chứa liên kết đôi carbon-nitrogen

Cụm từ & Cách kết hợp

imine compound

hợp chất imin

imine formation

sự hình thành imin

imine reaction

phản ứng imin

imine synthesis

tổng hợp imin

imine bond

liên kết imin

imine structure

cấu trúc imin

imine derivatives

dẫn xuất imin

stable imine

imin bền

imine ligands

imin phối tử

imine chemistry

hóa học imin

Câu ví dụ

imine compounds are important in organic chemistry.

các hợp chất imine rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.

scientists are studying the properties of imines.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của imine.

imine formation is a key reaction in synthesis.

sự hình thành imine là một phản ứng quan trọng trong tổng hợp.

many drugs contain imine structures.

nhiều loại thuốc chứa cấu trúc imine.

imine derivatives can act as ligands.

các dẫn xuất imine có thể hoạt động như các chất liên kết.

the stability of imines varies with their substituents.

độ ổn định của imine khác nhau tùy thuộc vào các nhóm thế của chúng.

researchers are exploring new imine reactions.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các phản ứng imine mới.

imine chemistry is gaining more attention in academia.

hóa học imine đang thu hút được nhiều sự chú ý hơn trong giới học thuật.

understanding imine mechanisms is essential for chemists.

hiểu các cơ chế imine là điều cần thiết đối với các nhà hóa học.

imine synthesis often involves condensation reactions.

tổng hợp imine thường liên quan đến các phản ứng ngưng tụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay