imine compound
hợp chất imin
imine formation
sự hình thành imin
imine reaction
phản ứng imin
imine synthesis
tổng hợp imin
imine bond
liên kết imin
imine structure
cấu trúc imin
imine derivatives
dẫn xuất imin
stable imine
imin bền
imine ligands
imin phối tử
imine chemistry
hóa học imin
imine compounds are important in organic chemistry.
các hợp chất imine rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.
scientists are studying the properties of imines.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của imine.
imine formation is a key reaction in synthesis.
sự hình thành imine là một phản ứng quan trọng trong tổng hợp.
many drugs contain imine structures.
nhiều loại thuốc chứa cấu trúc imine.
imine derivatives can act as ligands.
các dẫn xuất imine có thể hoạt động như các chất liên kết.
the stability of imines varies with their substituents.
độ ổn định của imine khác nhau tùy thuộc vào các nhóm thế của chúng.
researchers are exploring new imine reactions.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phản ứng imine mới.
imine chemistry is gaining more attention in academia.
hóa học imine đang thu hút được nhiều sự chú ý hơn trong giới học thuật.
understanding imine mechanisms is essential for chemists.
hiểu các cơ chế imine là điều cần thiết đối với các nhà hóa học.
imine synthesis often involves condensation reactions.
tổng hợp imine thường liên quan đến các phản ứng ngưng tụ.
imine compound
hợp chất imin
imine formation
sự hình thành imin
imine reaction
phản ứng imin
imine synthesis
tổng hợp imin
imine bond
liên kết imin
imine structure
cấu trúc imin
imine derivatives
dẫn xuất imin
stable imine
imin bền
imine ligands
imin phối tử
imine chemistry
hóa học imin
imine compounds are important in organic chemistry.
các hợp chất imine rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.
scientists are studying the properties of imines.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của imine.
imine formation is a key reaction in synthesis.
sự hình thành imine là một phản ứng quan trọng trong tổng hợp.
many drugs contain imine structures.
nhiều loại thuốc chứa cấu trúc imine.
imine derivatives can act as ligands.
các dẫn xuất imine có thể hoạt động như các chất liên kết.
the stability of imines varies with their substituents.
độ ổn định của imine khác nhau tùy thuộc vào các nhóm thế của chúng.
researchers are exploring new imine reactions.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phản ứng imine mới.
imine chemistry is gaining more attention in academia.
hóa học imine đang thu hút được nhiều sự chú ý hơn trong giới học thuật.
understanding imine mechanisms is essential for chemists.
hiểu các cơ chế imine là điều cần thiết đối với các nhà hóa học.
imine synthesis often involves condensation reactions.
tổng hợp imine thường liên quan đến các phản ứng ngưng tụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay