| số nhiều | immunisations |
Health workers spread the word about the benefits of immunisation.
Nhân viên y tế lan truyền thông tin về lợi ích của việc tiêm chủng.
The disease was stopped in its tracks by immunisation programmes.
Bệnh dịch đã bị chặn đứng nhờ các chương trình tiêm chủng.
Health workers spread the word about the benefits of immunisation.
Nhân viên y tế lan truyền thông tin về lợi ích của việc tiêm chủng.
The disease was stopped in its tracks by immunisation programmes.
Bệnh dịch đã bị chặn đứng nhờ các chương trình tiêm chủng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay