impala

[Mỹ]/ɪm'pɑːlə/
[Anh]/ɪmˈpɑlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Linh dương châu Phi bản địa của trung và nam Phi.

Câu ví dụ

See also bongo, dik-dik, duiker, eland, gazelle, gnu, hartebeest, impala, kudu, nyala, oryx, springbok, waterbuck.

Xem thêm bongo, dik-dik, duiker, eland, gazelle, gnu, hartebeest, impala, kudu, nyala, oryx, springbok, waterbuck.

However, there is still the standard G8 sedan's future up in the air and enthusiasts are lobbying GM to keep the car and simply remarket it as the Impala SS.

Tuy nhiên, tương lai của chiếc sedan G8 tiêu chuẩn vẫn còn bỏ ngỏ và những người đam mê đang vận động GM để giữ lại chiếc xe và đơn giản là tái định vị nó như chiếc Impala SS.

The impala gracefully leaped over the tall grass.

Con báo cao chót lưỡi hoa đã nhảy qua đám cỏ cao một cách duyên dáng.

Impalas are known for their incredible speed and agility.

Báo cao chót lưỡi hoa nổi tiếng với tốc độ và sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.

A group of impalas grazed peacefully in the savanna.

Một đàn báo cao chót lưỡi hoa đang ăn cỏ một cách yên bình trên đồng cỏ.

The impala's coat blends perfectly with its natural habitat.

Bộ lông của báo cao chót lưỡi hoa hòa quyện hoàn hảo với môi trường sống tự nhiên của nó.

The lioness stalked the impala herd, looking for an opportunity to hunt.

Con sư tử cái rình rập đàn báo cao chót lưỡi hoa, tìm kiếm cơ hội săn mồi.

Impalas are herbivores, feeding on grasses, leaves, and shoots.

Báo cao chót lưỡi hoa là loài ăn cỏ, ăn cỏ, lá và chồi.

During the mating season, male impalas engage in fierce battles for dominance.

Trong mùa giao phối, những con báo cao chót lưỡi hoa đực tham gia vào những trận chiến khốc liệt để tranh giành quyền lực.

The impala's large eyes provide excellent vision to detect predators.

Đôi mắt to của báo cao chót lưỡi hoa cung cấp tầm nhìn tuyệt vời để phát hiện ra những kẻ săn mồi.

Tourists marveled at the sight of a herd of impalas crossing the river.

Du khách kinh ngạc trước cảnh một đàn báo cao chót lưỡi hoa băng qua sông.

Impalas are a common prey for predators like lions and cheetahs.

Báo cao chót lưỡi hoa là con mồi phổ biến của những kẻ săn mồi như sư tử và báo săn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay