impatiences grow
sự thiếu kiên nhẫn tăng lên
impatiences rise
sự thiếu kiên nhẫn gia tăng
impatiences linger
sự thiếu kiên nhẫn kéo dài
impatiences mount
sự thiếu kiên nhẫn tích lũy
impatiences fade
sự thiếu kiên nhẫn giảm dần
impatiences simmer
sự thiếu kiên nhẫn âm ỉ
impatiences boil
sự thiếu kiên nhẫn sôi trào
impatiences surface
sự thiếu kiên nhẫn lộ ra
impatiences escalate
sự thiếu kiên nhẫn leo thang
impatiences intensify
sự thiếu kiên nhẫn tăng cường
his impatiences often lead to hasty decisions.
Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy thường dẫn đến những quyết định vội vàng.
impatiences can ruin relationships if not managed.
Sự thiếu kiên nhẫn có thể phá hủy các mối quan hệ nếu không được quản lý.
her impatiences during the meeting were noticeable.
Sự thiếu kiên nhẫn của cô ấy trong cuộc họp rất đáng chú ý.
impatiences in traffic can cause accidents.
Sự thiếu kiên nhẫn trên đường có thể gây ra tai nạn.
he expressed his impatiences with a sigh.
Anh ấy bày tỏ sự thiếu kiên nhẫn của mình bằng một tiếng thở dài.
impatiences with the process can lead to mistakes.
Sự thiếu kiên nhẫn với quy trình có thể dẫn đến sai lầm.
she tried to control her impatiences while waiting.
Cô ấy cố gắng kiểm soát sự thiếu kiên nhẫn của mình trong khi chờ đợi.
impatiences can be a sign of underlying stress.
Sự thiếu kiên nhẫn có thể là dấu hiệu của căng thẳng tiềm ẩn.
his impatiences were evident in his body language.
Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy thể hiện rõ trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
managing impatiences is key to effective communication.
Quản lý sự thiếu kiên nhẫn là yếu tố then chốt để giao tiếp hiệu quả.
impatiences grow
sự thiếu kiên nhẫn tăng lên
impatiences rise
sự thiếu kiên nhẫn gia tăng
impatiences linger
sự thiếu kiên nhẫn kéo dài
impatiences mount
sự thiếu kiên nhẫn tích lũy
impatiences fade
sự thiếu kiên nhẫn giảm dần
impatiences simmer
sự thiếu kiên nhẫn âm ỉ
impatiences boil
sự thiếu kiên nhẫn sôi trào
impatiences surface
sự thiếu kiên nhẫn lộ ra
impatiences escalate
sự thiếu kiên nhẫn leo thang
impatiences intensify
sự thiếu kiên nhẫn tăng cường
his impatiences often lead to hasty decisions.
Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy thường dẫn đến những quyết định vội vàng.
impatiences can ruin relationships if not managed.
Sự thiếu kiên nhẫn có thể phá hủy các mối quan hệ nếu không được quản lý.
her impatiences during the meeting were noticeable.
Sự thiếu kiên nhẫn của cô ấy trong cuộc họp rất đáng chú ý.
impatiences in traffic can cause accidents.
Sự thiếu kiên nhẫn trên đường có thể gây ra tai nạn.
he expressed his impatiences with a sigh.
Anh ấy bày tỏ sự thiếu kiên nhẫn của mình bằng một tiếng thở dài.
impatiences with the process can lead to mistakes.
Sự thiếu kiên nhẫn với quy trình có thể dẫn đến sai lầm.
she tried to control her impatiences while waiting.
Cô ấy cố gắng kiểm soát sự thiếu kiên nhẫn của mình trong khi chờ đợi.
impatiences can be a sign of underlying stress.
Sự thiếu kiên nhẫn có thể là dấu hiệu của căng thẳng tiềm ẩn.
his impatiences were evident in his body language.
Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy thể hiện rõ trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
managing impatiences is key to effective communication.
Quản lý sự thiếu kiên nhẫn là yếu tố then chốt để giao tiếp hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay