importuned him
khiến anh ta phải làm phiền
importuned for help
khiến họ phải làm phiền để được giúp đỡ
importuned her
khiến cô ấy phải làm phiền
importuned by friends
khiến họ phải làm phiền bởi bạn bè
importuned repeatedly
khiến họ phải làm phiền nhiều lần
importuned for advice
khiến họ phải làm phiền để được khuyên bảo
importuned for support
khiến họ phải làm phiền để được hỗ trợ
importuned for favors
khiến họ phải làm phiền để được ưu ái
importuned by colleagues
khiến họ phải làm phiền bởi đồng nghiệp
importuned to act
khiến họ phải làm phiền để hành động
she importuned him for help with her project.
Cô ấy đã nài nỉ anh ấy giúp đỡ với dự án của cô ấy.
the children importuned their parents for a trip to the amusement park.
Những đứa trẻ đã nài nỉ cha mẹ cho một chuyến đi đến công viên giải trí.
he importuned his friends to join him on the hike.
Anh ấy đã nài nỉ bạn bè của mình tham gia cùng anh đi bộ đường dài.
the activist importuned the government to take action on climate change.
Nhà hoạt động đã nài nỉ chính phủ hành động mạnh mẽ hơn về biến đổi khí hậu.
she importuned her boss for a raise.
Cô ấy đã nài nỉ sếp tăng lương.
he importuned her to reconsider his proposal.
Anh ấy đã nài nỉ cô ấy xem xét lại đề xuất của anh ấy.
the dog importuned its owner for food.
Chú chó đã nài nỉ chủ cho ăn.
they importuned the committee for more funding.
Họ đã nài nỉ ủy ban về việc tài trợ thêm.
importuned him
khiến anh ta phải làm phiền
importuned for help
khiến họ phải làm phiền để được giúp đỡ
importuned her
khiến cô ấy phải làm phiền
importuned by friends
khiến họ phải làm phiền bởi bạn bè
importuned repeatedly
khiến họ phải làm phiền nhiều lần
importuned for advice
khiến họ phải làm phiền để được khuyên bảo
importuned for support
khiến họ phải làm phiền để được hỗ trợ
importuned for favors
khiến họ phải làm phiền để được ưu ái
importuned by colleagues
khiến họ phải làm phiền bởi đồng nghiệp
importuned to act
khiến họ phải làm phiền để hành động
she importuned him for help with her project.
Cô ấy đã nài nỉ anh ấy giúp đỡ với dự án của cô ấy.
the children importuned their parents for a trip to the amusement park.
Những đứa trẻ đã nài nỉ cha mẹ cho một chuyến đi đến công viên giải trí.
he importuned his friends to join him on the hike.
Anh ấy đã nài nỉ bạn bè của mình tham gia cùng anh đi bộ đường dài.
the activist importuned the government to take action on climate change.
Nhà hoạt động đã nài nỉ chính phủ hành động mạnh mẽ hơn về biến đổi khí hậu.
she importuned her boss for a raise.
Cô ấy đã nài nỉ sếp tăng lương.
he importuned her to reconsider his proposal.
Anh ấy đã nài nỉ cô ấy xem xét lại đề xuất của anh ấy.
the dog importuned its owner for food.
Chú chó đã nài nỉ chủ cho ăn.
they importuned the committee for more funding.
Họ đã nài nỉ ủy ban về việc tài trợ thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay