impracticality issues
các vấn đề về tính không thực tế
impracticality concerns
các mối quan ngại về tính không thực tế
impracticality factors
các yếu tố về tính không thực tế
impracticality examples
các ví dụ về tính không thực tế
impracticality solutions
các giải pháp cho tính không thực tế
impracticality assessments
các đánh giá về tính không thực tế
impracticality analysis
phân tích về tính không thực tế
impracticality challenges
các thách thức về tính không thực tế
impracticality considerations
các cân nhắc về tính không thực tế
the impracticality of the plan was evident to everyone.
sự không thực tế của kế hoạch đã rõ ràng với mọi người.
we discussed the impracticality of commuting long distances.
chúng tôi đã thảo luận về sự không thực tế của việc đi lại quãng đường dài.
his impracticality often led to frustration among his colleagues.
sự không thực tế của anh ấy thường khiến đồng nghiệp cảm thấy thất vọng.
the impracticality of the design was a major concern.
sự không thực tế của thiết kế là một mối quan ngại lớn.
she realized the impracticality of her expectations.
cô ấy nhận ra sự không thực tế của những mong đợi của mình.
they highlighted the impracticality of the proposed solution.
họ làm nổi bật sự không thực tế của giải pháp được đề xuất.
the impracticality of the project led to its cancellation.
sự không thực tế của dự án đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.
his ideas were often criticized for their impracticality.
những ý tưởng của anh ấy thường bị chỉ trích vì sự không thực tế của chúng.
we need to address the impracticality of our current approach.
chúng ta cần giải quyết sự không thực tế của cách tiếp cận hiện tại của chúng ta.
despite its beauty, the impracticality of the dress was clear.
mặc dù nó đẹp, sự không thực tế của chiếc váy là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay