financial improprieties
sai phạm về tài chính
ethical improprieties
sai phạm về đạo đức
report improprieties
sai phạm trong báo cáo
address improprieties
xử lý các sai phạm
detect improprieties
phát hiện các sai phạm
alleged improprieties
các sai phạm bị cáo buộc
investigate improprieties
điều tra các sai phạm
reporting improprieties
báo cáo các sai phạm
improprieties uncovered
các sai phạm bị phát hiện
improprieties revealed
các sai phạm bị tiết lộ
there were several improprieties in the financial report.
Có một số bất thường trong báo cáo tài chính.
the committee investigated the alleged improprieties.
Ban thư ký đã điều tra những bất thường được báo cáo.
improprieties in the election process raised concerns.
Những bất thường trong quy trình bầu cử đã làm dấy lên những lo ngại.
he was dismissed due to improprieties in his conduct.
Anh ta bị sa thải vì những bất thường trong hành vi của mình.
the company took action against the improprieties reported by employees.
Công ty đã có hành động chống lại những bất thường mà nhân viên báo cáo.
she faced criticism for her improprieties during the event.
Cô ấy phải đối mặt với những lời chỉ trích về những bất thường của mình trong suốt sự kiện.
improprieties can lead to legal consequences.
Những bất thường có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.
they were accused of improprieties in their business dealings.
Họ bị cáo buộc có những bất thường trong các giao dịch kinh doanh của mình.
the report highlighted several improprieties in the project.
Báo cáo nêu bật một số bất thường trong dự án.
addressing improprieties is crucial for maintaining integrity.
Giải quyết những bất thường là rất quan trọng để duy trì sự liêm chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay