impugns authority
phản bác quyền lực
impugns character
phản bác phẩm chất
impugns motives
phản bác động cơ
impugns evidence
phản bác bằng chứng
impugns integrity
phản bác sự toàn vẹn
impugns credibility
phản bác độ tin cậy
impugns actions
phản bác hành động
impugns decision
phản bác quyết định
impugns findings
phản bác kết quả
impugns claims
phản bác tuyên bố
the lawyer impugns the credibility of the witness.
luật sư tranh cãi về độ tin cậy của nhân chứng.
his comments impugn the integrity of the entire organization.
những bình luận của anh ta làm suy yếu sự toàn vẹn của toàn bộ tổ chức.
she impugns his motives in the investigation.
cô ấy tranh cãi về động cơ của anh ấy trong cuộc điều tra.
the article impugns the research methods used in the study.
bài viết tranh cãi về các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong nghiên cứu.
he often impugns the decisions made by the board.
anh ta thường xuyên tranh cãi về các quyết định của hội đồng quản trị.
critics impugn the effectiveness of the new policy.
các nhà phê bình tranh cãi về hiệu quả của chính sách mới.
the defense attorney impugns the prosecution's evidence.
luật sư biện hộ tranh cãi về bằng chứng của công tố.
her remarks impugn the character of her opponent.
những nhận xét của cô ấy làm suy yếu nhân cách của đối thủ.
they impugn the validity of the findings.
họ tranh cãi về tính hợp lệ của những phát hiện.
the report impugns the company's financial practices.
báo cáo tranh cãi về các hoạt động tài chính của công ty.
impugns authority
phản bác quyền lực
impugns character
phản bác phẩm chất
impugns motives
phản bác động cơ
impugns evidence
phản bác bằng chứng
impugns integrity
phản bác sự toàn vẹn
impugns credibility
phản bác độ tin cậy
impugns actions
phản bác hành động
impugns decision
phản bác quyết định
impugns findings
phản bác kết quả
impugns claims
phản bác tuyên bố
the lawyer impugns the credibility of the witness.
luật sư tranh cãi về độ tin cậy của nhân chứng.
his comments impugn the integrity of the entire organization.
những bình luận của anh ta làm suy yếu sự toàn vẹn của toàn bộ tổ chức.
she impugns his motives in the investigation.
cô ấy tranh cãi về động cơ của anh ấy trong cuộc điều tra.
the article impugns the research methods used in the study.
bài viết tranh cãi về các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong nghiên cứu.
he often impugns the decisions made by the board.
anh ta thường xuyên tranh cãi về các quyết định của hội đồng quản trị.
critics impugn the effectiveness of the new policy.
các nhà phê bình tranh cãi về hiệu quả của chính sách mới.
the defense attorney impugns the prosecution's evidence.
luật sư biện hộ tranh cãi về bằng chứng của công tố.
her remarks impugn the character of her opponent.
những nhận xét của cô ấy làm suy yếu nhân cách của đối thủ.
they impugn the validity of the findings.
họ tranh cãi về tính hợp lệ của những phát hiện.
the report impugns the company's financial practices.
báo cáo tranh cãi về các hoạt động tài chính của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay