in-migration

[Mỹ]/[ˌɪn maɪˈɡreɪʃən]/
[Anh]/[ˌɪn maɪˈɡreɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự di chuyển của con người vào một khu vực hoặc quốc gia mới; Quá trình con người di chuyển vào một khu vực từ các nơi khác; Sự đổ dồn của cư dân mới vào một khu vực cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềuin-migrations

Cụm từ & Cách kết hợp

in-migration rates

Tỷ lệ nhập cư

high in-migration

Độ nhập cư cao

in-migration policy

Chính sách nhập cư

managing in-migration

Quản lý nhập cư

post-in-migration support

Hỗ trợ sau nhập cư

in-migration impact

Tác động của nhập cư

recent in-migration

Nhập cư gần đây

driving in-migration

Động lực nhập cư

areas of in-migration

Các khu vực nhập cư

controlling in-migration

Kiểm soát nhập cư

Câu ví dụ

the city is experiencing a significant wave of in-migration from rural areas.

Thành phố đang trải qua làn sóng di cư vào lớn từ các khu vực nông thôn.

in-migration patterns have shifted due to economic opportunities in the region.

Các mô hình di cư vào đã thay đổi do các cơ hội kinh tế trong khu vực.

the government is studying the impact of in-migration on local services.

Chính phủ đang nghiên cứu tác động của di cư vào đến các dịch vụ địa phương.

rapid in-migration can strain infrastructure and resources in a community.

Di cư vào nhanh chóng có thể gây áp lực lên cơ sở hạ tầng và nguồn lực trong cộng đồng.

we analyzed the demographic trends associated with in-migration to the state.

Chúng tôi đã phân tích các xu hướng dân số liên quan đến di cư vào vào bang.

in-migration contributes to the diversity of the local workforce.

Di cư vào góp phần làm đa dạng lực lượng lao động địa phương.

the company is actively recruiting individuals from in-migration streams.

Công ty đang tích cực tuyển dụng các cá nhân từ các luồng di cư vào.

understanding in-migration is crucial for urban planning initiatives.

Hiểu về di cư vào là rất quan trọng đối với các sáng kiến quy hoạch đô thị.

the rise in in-migration has led to increased demand for housing.

Sự gia tăng di cư vào đã dẫn đến nhu cầu nhà ở tăng cao.

we need to develop policies that support successful in-migration integration.

Chúng ta cần xây dựng các chính sách hỗ trợ tích hợp di cư vào thành công.

the long-term effects of in-migration on the economy are being assessed.

Các tác động dài hạn của di cư vào đến nền kinh tế đang được đánh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay