inaccessibleness issues
các vấn đề về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness concerns
các mối quan ngại về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness factors
các yếu tố về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness challenges
các thách thức về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness problems
các vấn đề về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness barriers
các rào cản về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness risks
các rủi ro về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness solutions
các giải pháp cho tính không thể tiếp cận
inaccessibleness effects
các tác động của tính không thể tiếp cận
inaccessibleness impacts
tác động của tính không thể tiếp cận
the inaccessibleness of the mountain made the expedition challenging.
tính khó tiếp cận của ngọn núi đã khiến chuyến thám hiểm trở nên đầy thách thức.
due to the inaccessibleness of the area, few tourists visit.
do tính khó tiếp cận của khu vực, ít khách du lịch đến thăm.
the inaccessibleness of the data hindered our research progress.
tính khó tiếp cận dữ liệu đã cản trở tiến độ nghiên cứu của chúng tôi.
her inaccessibleness made it difficult to form close friendships.
tính khó tiếp cận của cô ấy khiến việc kết bạn thân thiết trở nên khó khăn.
the inaccessibleness of the website frustrated many users.
tính khó tiếp cận của trang web đã khiến nhiều người dùng thất vọng.
we were concerned about the inaccessibleness of emergency services in remote areas.
chúng tôi lo ngại về tính khó tiếp cận các dịch vụ khẩn cấp ở các vùng sâu vùng xa.
the inaccessibleness of the forest kept it untouched by development.
tính khó tiếp cận của khu rừng đã giữ cho nó nguyên sơ, không bị tác động bởi sự phát triển.
his inaccessibleness created a barrier in communication.
tính khó tiếp cận của anh ấy đã tạo ra một rào cản trong giao tiếp.
the inaccessibleness of certain resources can lead to inequality.
tính khó tiếp cận một số nguồn lực nhất định có thể dẫn đến bất bình đẳng.
we need to address the inaccessibleness of public transportation in the city.
chúng ta cần giải quyết vấn đề khó tiếp cận giao thông công cộng trong thành phố.
inaccessibleness issues
các vấn đề về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness concerns
các mối quan ngại về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness factors
các yếu tố về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness challenges
các thách thức về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness problems
các vấn đề về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness barriers
các rào cản về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness risks
các rủi ro về tính không thể tiếp cận
inaccessibleness solutions
các giải pháp cho tính không thể tiếp cận
inaccessibleness effects
các tác động của tính không thể tiếp cận
inaccessibleness impacts
tác động của tính không thể tiếp cận
the inaccessibleness of the mountain made the expedition challenging.
tính khó tiếp cận của ngọn núi đã khiến chuyến thám hiểm trở nên đầy thách thức.
due to the inaccessibleness of the area, few tourists visit.
do tính khó tiếp cận của khu vực, ít khách du lịch đến thăm.
the inaccessibleness of the data hindered our research progress.
tính khó tiếp cận dữ liệu đã cản trở tiến độ nghiên cứu của chúng tôi.
her inaccessibleness made it difficult to form close friendships.
tính khó tiếp cận của cô ấy khiến việc kết bạn thân thiết trở nên khó khăn.
the inaccessibleness of the website frustrated many users.
tính khó tiếp cận của trang web đã khiến nhiều người dùng thất vọng.
we were concerned about the inaccessibleness of emergency services in remote areas.
chúng tôi lo ngại về tính khó tiếp cận các dịch vụ khẩn cấp ở các vùng sâu vùng xa.
the inaccessibleness of the forest kept it untouched by development.
tính khó tiếp cận của khu rừng đã giữ cho nó nguyên sơ, không bị tác động bởi sự phát triển.
his inaccessibleness created a barrier in communication.
tính khó tiếp cận của anh ấy đã tạo ra một rào cản trong giao tiếp.
the inaccessibleness of certain resources can lead to inequality.
tính khó tiếp cận một số nguồn lực nhất định có thể dẫn đến bất bình đẳng.
we need to address the inaccessibleness of public transportation in the city.
chúng ta cần giải quyết vấn đề khó tiếp cận giao thông công cộng trong thành phố.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now