incisura

[Mỹ]/ɪnˈsɪʒ.ər.ə/
[Anh]/ɪnˈsɪʒ.ər.ə/

Dịch

n. một vết khía hoặc vết cắt; các đường hoặc nét được sử dụng để làm sâu sắc thêm các tông màu trong một bức tranh (thường là trong tranh tường)
Word Forms
số nhiềuincisuras

Cụm từ & Cách kết hợp

incisura angularis

rãnh góc

incisura iliaca

rãnh của xương cánh bướm

incisura scapulae

rãnh của xương bả vai

incisura radialis

rãnh của xương trụ

incisura vertebralis

rãnh của cột sống

incisura costalis

rãnh sườn

incisura temporalis

rãnh thái dương

incisura acetabuli

rãnh của ổ khớp đùi

incisura mandibularis

rãnh hàm

incisura auricularis

rãnh vành tai

Câu ví dụ

the incisura of the bone is crucial for joint movement.

khấp suất của xương rất quan trọng cho chuyển động của khớp.

we studied the incisura in our anatomy class.

chúng tôi đã nghiên cứu về khấp suất trong lớp giải phẫu của chúng tôi.

the incisura can affect the overall function of the organ.

khấp suất có thể ảnh hưởng đến chức năng tổng thể của cơ quan.

understanding the incisura helps in surgical procedures.

hiểu về khấp suất giúp trong các thủ tục phẫu thuật.

the incisura is often overlooked in medical studies.

khấp suất thường bị bỏ qua trong các nghiên cứu y học.

she pointed out the incisura during the presentation.

cô ấy đã chỉ ra khấp suất trong suốt buổi thuyết trình.

injuries to the incisura can lead to complications.

chấn thương ở khấp suất có thể dẫn đến các biến chứng.

the incisura plays a role in the attachment of ligaments.

khấp suất đóng vai trò trong việc bám vào các dây chằng.

we examined the incisura using advanced imaging techniques.

chúng tôi đã kiểm tra khấp suất bằng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

the incisura is an important landmark in anatomy.

khấp suất là một dấu mốc quan trọng trong giải phẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay