inconceivables

[Mỹ]/ˌɪnkənˈsiːvəblz/
[Anh]/ˌɪnkənˈsiːvəblz/

Dịch

adj. dạng số nhiều của inconceivable; không thể được tưởng tượng hoặc hình dung
n. những thứ không thể tưởng tượng hoặc hiểu được

Cụm từ & Cách kết hợp

the inconceivables

những điều không thể tưởng tượng

Câu ví dụ

the scientist explored the realm of inconceivables in his new theory.

Người khoa học đã khám phá lĩnh vực những điều không thể tưởng tượng trong lý thuyết mới của ông.

she faced a world filled with inconceivables and endless possibilities.

Cô phải đối mặt với một thế giới đầy những điều không thể tưởng tượng và vô số khả năng.

the artist tried to capture the inconceivables of human emotion on canvas.

Nhà nghệ thuật cố gắng nắm bắt những điều không thể tưởng tượng của cảm xúc con người trên canvas.

we often fear the inconceivables more than the actual reality.

Chúng ta thường sợ những điều không thể tưởng tượng hơn cả thực tế.

philosophers debate the nature of absolute inconceivables.

Các triết gia tranh luận về bản chất của những điều không thể tưởng tượng tuyệt đối.

his imagination was rich enough to conjure up vivid inconceivables.

Tưởng tượng của ông phong phú đến mức có thể sáng tạo ra những điều không thể tưởng tượng sống động.

modern physics deals with mathematical inconceivables daily.

Vật lý hiện đại phải đối mặt với những điều không thể tưởng tượng toán học hàng ngày.

the ancient map was decorated with drawings of monsters and inconceivables.

Bản đồ cổ được trang trí bằng các hình vẽ về quái vật và những điều không thể tưởng tượng.

accepting the inconceivables is the first step to understanding the universe.

Chấp nhận những điều không thể tưởng tượng là bước đầu tiên để hiểu vũ trụ.

the novel describes a journey through a land of bizarre inconceivables.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả một hành trình qua một vùng đất đầy những điều không thể tưởng tượng kỳ lạ.

logicians struggle to categorize pure inconceivables within a system.

Các nhà logic học vất vả để phân loại những điều không thể tưởng tượng tinh khiết trong một hệ thống.

children are often better at believing in inconceivables than adults.

Trẻ em thường giỏi hơn người lớn trong việc tin vào những điều không thể tưởng tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay