inconclusivenesses

[Mỹ]/ˌɪn.kənˈkluː.sɪv.nəs/
[Anh]/ˌɪn.kənˈkluː.sɪv.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không dẫn đến một kết quả hoặc kết luận chắc chắn

Cụm từ & Cách kết hợp

inconclusiveness of results

sự không chắc chắn của kết quả

inconclusiveness in research

sự không chắc chắn trong nghiên cứu

inconclusiveness in findings

sự không chắc chắn trong các phát hiện

inconclusiveness of evidence

sự không chắc chắn của bằng chứng

inconclusiveness of data

sự không chắc chắn của dữ liệu

inconclusiveness in arguments

sự không chắc chắn trong các lập luận

inconclusiveness of theories

sự không chắc chắn của các lý thuyết

inconclusiveness in conclusions

sự không chắc chắn trong kết luận

inconclusiveness of opinions

sự không chắc chắn của ý kiến

inconclusiveness in debates

sự không chắc chắn trong các cuộc tranh luận

Câu ví dụ

the inconclusiveness of the results led to further research.

sự không chắc chắn của kết quả đã dẫn đến nghiên cứu thêm.

many debates suffer from inconclusiveness, leaving participants frustrated.

nhiều cuộc tranh luận gặp phải sự không kết luận, khiến người tham gia thất vọng.

the inconclusiveness of the evidence made it hard to reach a verdict.

sự không chắc chắn của bằng chứng khiến việc đưa ra phán quyết trở nên khó khăn.

inconclusiveness in negotiations can delay important decisions.

sự không kết luận trong đàm phán có thể trì hoãn các quyết định quan trọng.

she was frustrated by the inconclusiveness of the study.

cô ấy cảm thấy thất vọng vì sự không kết luận của nghiên cứu.

the inconclusiveness of the survey results raised more questions than answers.

sự không kết luận của kết quả khảo sát đặt ra nhiều câu hỏi hơn câu trả lời.

inconclusiveness in the findings can hinder scientific progress.

sự không kết luận trong các phát hiện có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.

we need to address the inconclusiveness of our current data.

chúng ta cần giải quyết sự không chắc chắn của dữ liệu hiện tại của chúng tôi.

the inconclusiveness of the trial has left many patients in doubt.

sự không chắc chắn của phiên tòa đã khiến nhiều bệnh nhân hoài nghi.

inconclusiveness can often be a sign of deeper issues in research.

sự không kết luận thường là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn trong nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay