incumbencies

[Mỹ]/ɪnˈkʌmbənsiːz/
[Anh]/ɪnˈkʌmbənsiːz/

Dịch

n.thời gian mà một người giữ một chức vụ hoặc vị trí cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

public incumbencies

các chức vụ công cộng

political incumbencies

các chức vụ chính trị

elective incumbencies

các chức vụ được bầu chọn

current incumbencies

các chức vụ hiện tại

government incumbencies

các chức vụ chính phủ

administrative incumbencies

các chức vụ hành chính

official incumbencies

các chức vụ chính thức

temporary incumbencies

các chức vụ tạm thời

historical incumbencies

các chức vụ lịch sử

future incumbencies

các chức vụ trong tương lai

Câu ví dụ

the incumbencies of the role require strong leadership skills.

các nhiệm vụ của vai trò đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

his incumbencies included managing the team's budget.

các nhiệm vụ của anh ấy bao gồm việc quản lý ngân sách của nhóm.

incumbencies can often lead to conflicts of interest.

các nhiệm vụ có thể thường dẫn đến xung đột lợi ích.

she handled her incumbencies with great professionalism.

cô ấy xử lý các nhiệm vụ của mình một cách chuyên nghiệp.

the incumbencies of office require dedication and hard work.

các nhiệm vụ của chức vụ đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.

understanding the incumbencies of your position is crucial.

hiểu các nhiệm vụ của vị trí của bạn là rất quan trọng.

he was well-prepared for the incumbencies he would face.

anh ấy đã chuẩn bị tốt cho các nhiệm vụ mà anh ấy sẽ phải đối mặt.

her incumbencies often extended beyond the usual expectations.

các nhiệm vụ của cô ấy thường vượt ra ngoài những mong đợi thông thường.

incumbencies in this sector can be quite demanding.

các nhiệm vụ trong lĩnh vực này có thể khá đòi hỏi.

he learned a lot from the incumbencies of his previous job.

anh ấy đã học được rất nhiều từ các nhiệm vụ của công việc trước đây của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay