indescribables

[Mỹ]/ˌɪn.dɪˈskraɪ.bə.bəlz/
[Anh]/ˌɪn.dɪˈskraɪ.bə.bəlz/

Dịch

n. pl. Những thứ quá phi thường, cực đoan hoặc kỳ lạ đến mức không thể mô tả.

Câu ví dụ

the indescribables of childhood memories are precious.

những điều không thể diễn tả trong ký ức tuổi thơ là quý giá.

some emotions are true indescribables that words cannot capture.

một số cảm xúc là những điều không thể diễn tả thật sự mà từ ngữ không thể nắm bắt.

we experienced the indescribables of love during our trip.

chúng tôi đã trải nghiệm những điều không thể diễn tả của tình yêu trong chuyến đi của mình.

some moments become indescribables that we cherish forever.

một số khoảnh khắc trở thành những điều không thể diễn tả mà chúng ta trân trọng mãi mãi.

music can convey indescribables that language cannot.

nhạc có thể truyền đạt những điều không thể diễn tả mà ngôn ngữ không thể.

the beauty of nature holds many indescribables.

đẹp của thiên nhiên chứa đựng nhiều điều không thể diễn tả.

poetry attempts to express the indescribables of human emotion.

thơ cố gắng diễn đạt những điều không thể diễn tả của cảm xúc con người.

traveling reveals the indescribables of different cultures.

du lịch tiết lộ những điều không thể diễn tả của các nền văn hóa khác nhau.

the artist tried to paint the indescribables of the sunset.

nghệ sĩ đã cố gắng vẽ ra những điều không thể diễn tả của hoàng hôn.

the indescribables of grief are deeply personal.

những điều không thể diễn tả của nỗi buồn là rất cá nhân.

there are indescribables in every culture that defy translation.

có những điều không thể diễn tả trong mọi nền văn hóa mà không thể dịch được.

life is full of indescribables that exceed our understanding.

cuộc sống đầy ắp những điều không thể diễn tả vượt qua sự hiểu biết của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay