indiscoverable truth
sự thật không thể phát hiện
indiscoverable evidence
bằng chứng không thể phát hiện
indiscoverable secrets
bí mật không thể phát hiện
indiscoverable knowledge
tri thức không thể phát hiện
indiscoverable facts
sự thật không thể phát hiện
indiscoverable sources
nguồn không thể phát hiện
indiscoverable information
thông tin không thể phát hiện
indiscoverable patterns
mẫu không thể phát hiện
indiscoverable elements
phần tử không thể phát hiện
indiscoverable variables
biến số không thể phát hiện
the truth behind the incident remains indiscoverable.
sự thật đằng sau sự cố vẫn còn khó có thể khám phá.
some secrets are simply indiscoverable to the public.
một số bí mật đơn giản là không thể khám phá đối với công chúng.
her past was filled with indiscoverable mysteries.
quá khứ của cô tràn ngập những bí ẩn khó khám phá.
indiscoverable facts often lead to speculation.
những sự thật không thể khám phá thường dẫn đến suy đoán.
the origins of the artifact are indiscoverable.
nguồn gốc của cổ vật là không thể xác định được.
indiscoverable evidence makes the case more complicated.
những bằng chứng không thể khám phá khiến vụ án trở nên phức tạp hơn.
some aspects of the universe are still indiscoverable.
một số khía cạnh của vũ trụ vẫn còn khó có thể khám phá.
indiscoverable truths can be frustrating for researchers.
những sự thật không thể khám phá có thể gây khó chịu cho các nhà nghiên cứu.
the reasons for his disappearance remain indiscoverable.
những lý do biến mất của anh ấy vẫn còn khó có thể xác định.
many historical events have indiscoverable details.
nhiều sự kiện lịch sử có những chi tiết không thể khám phá.
indiscoverable truth
sự thật không thể phát hiện
indiscoverable evidence
bằng chứng không thể phát hiện
indiscoverable secrets
bí mật không thể phát hiện
indiscoverable knowledge
tri thức không thể phát hiện
indiscoverable facts
sự thật không thể phát hiện
indiscoverable sources
nguồn không thể phát hiện
indiscoverable information
thông tin không thể phát hiện
indiscoverable patterns
mẫu không thể phát hiện
indiscoverable elements
phần tử không thể phát hiện
indiscoverable variables
biến số không thể phát hiện
the truth behind the incident remains indiscoverable.
sự thật đằng sau sự cố vẫn còn khó có thể khám phá.
some secrets are simply indiscoverable to the public.
một số bí mật đơn giản là không thể khám phá đối với công chúng.
her past was filled with indiscoverable mysteries.
quá khứ của cô tràn ngập những bí ẩn khó khám phá.
indiscoverable facts often lead to speculation.
những sự thật không thể khám phá thường dẫn đến suy đoán.
the origins of the artifact are indiscoverable.
nguồn gốc của cổ vật là không thể xác định được.
indiscoverable evidence makes the case more complicated.
những bằng chứng không thể khám phá khiến vụ án trở nên phức tạp hơn.
some aspects of the universe are still indiscoverable.
một số khía cạnh của vũ trụ vẫn còn khó có thể khám phá.
indiscoverable truths can be frustrating for researchers.
những sự thật không thể khám phá có thể gây khó chịu cho các nhà nghiên cứu.
the reasons for his disappearance remain indiscoverable.
những lý do biến mất của anh ấy vẫn còn khó có thể xác định.
many historical events have indiscoverable details.
nhiều sự kiện lịch sử có những chi tiết không thể khám phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay