indocin

[Mỹ]/ˈɪndəʊsɪn/
[Anh]/ˈɪndoʊsɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.acid 2-(4-chlorobenzoyl)-3-methoxy-1-methylindole.
Word Forms
số nhiềuindocins

Cụm từ & Cách kết hợp

indocin dosage

liều dùng indocin

indocin side effects

tác dụng phụ của indocin

indocin prescription

đơn thuốc indocin

indocin usage

cách sử dụng indocin

indocin interactions

tương tác của indocin

indocin benefits

lợi ích của indocin

indocin treatment

điều trị bằng indocin

indocin effects

tác dụng của indocin

indocin availability

khả năng tiếp cận indocin

indocin warnings

cảnh báo về indocin

Câu ví dụ

indocin is often prescribed for arthritis pain.

indocin thường được kê đơn để điều trị đau khớp.

patients should take indocin with food to avoid stomach upset.

bệnh nhân nên dùng indocin với thức ăn để tránh khó chịu ở dạ dày.

side effects of indocin may include dizziness and headache.

các tác dụng phụ của indocin có thể bao gồm chóng mặt và đau đầu.

always consult your doctor before stopping indocin.

luôn luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi ngừng dùng indocin.

indocin can interact with other medications.

indocin có thể tương tác với các loại thuốc khác.

long-term use of indocin should be monitored closely.

việc sử dụng indocin lâu dài nên được theo dõi chặt chẽ.

indocin is effective in reducing inflammation.

indocin có hiệu quả trong việc giảm viêm.

some patients may experience allergic reactions to indocin.

một số bệnh nhân có thể bị dị ứng với indocin.

it is important to follow the prescribed dosage of indocin.

rất quan trọng là phải tuân theo liều lượng được kê đơn của indocin.

indocin should be stored at room temperature away from moisture.

indocin nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay