indrawing breath
hít vào
indrawing air
hít không khí
indrawing action
hành động hít vào
indrawing process
quá trình hít vào
indrawing technique
kỹ thuật hít vào
indrawing method
phương pháp hít vào
indrawing phase
giai đoạn hít vào
indrawing motion
động tác hít vào
indrawing mechanism
cơ chế hít vào
indrawing response
phản ứng hít vào
indrawing of breath is often a sign of surprise.
Việc hít vào nhanh là dấu hiệu của sự ngạc nhiên.
her indrawing of the air indicated her shock.
Việc hít vào nhanh của cô ấy cho thấy sự sốc của cô ấy.
the indrawing of the curtains created a cozy atmosphere.
Việc kéo màn cửa vào đã tạo ra một không khí ấm cúng.
he felt a sudden indrawing of energy during the meeting.
Anh cảm thấy một sự hít vào năng lượng đột ngột trong cuộc họp.
the indrawing of the tide revealed hidden treasures.
Khi thủy triều rút, nó đã để lộ những kho báu ẩn giấu.
she took an indrawing breath before speaking.
Cô ấy hít một hơi thở nhanh trước khi nói.
the indrawing of the crowd signaled the start of the event.
Sự tụ tập của đám đông báo hiệu sự bắt đầu của sự kiện.
indrawing emotions can sometimes be overwhelming.
Những cảm xúc hít vào đôi khi có thể quá sức.
the indrawing of the landscape captivated the artist.
Cảnh quan hít vào đã thu hút sự chú ý của họa sĩ.
he noticed the indrawing of her smile as she listened.
Anh nhận thấy nụ cười của cô ấy hít vào khi cô ấy lắng nghe.
indrawing breath
hít vào
indrawing air
hít không khí
indrawing action
hành động hít vào
indrawing process
quá trình hít vào
indrawing technique
kỹ thuật hít vào
indrawing method
phương pháp hít vào
indrawing phase
giai đoạn hít vào
indrawing motion
động tác hít vào
indrawing mechanism
cơ chế hít vào
indrawing response
phản ứng hít vào
indrawing of breath is often a sign of surprise.
Việc hít vào nhanh là dấu hiệu của sự ngạc nhiên.
her indrawing of the air indicated her shock.
Việc hít vào nhanh của cô ấy cho thấy sự sốc của cô ấy.
the indrawing of the curtains created a cozy atmosphere.
Việc kéo màn cửa vào đã tạo ra một không khí ấm cúng.
he felt a sudden indrawing of energy during the meeting.
Anh cảm thấy một sự hít vào năng lượng đột ngột trong cuộc họp.
the indrawing of the tide revealed hidden treasures.
Khi thủy triều rút, nó đã để lộ những kho báu ẩn giấu.
she took an indrawing breath before speaking.
Cô ấy hít một hơi thở nhanh trước khi nói.
the indrawing of the crowd signaled the start of the event.
Sự tụ tập của đám đông báo hiệu sự bắt đầu của sự kiện.
indrawing emotions can sometimes be overwhelming.
Những cảm xúc hít vào đôi khi có thể quá sức.
the indrawing of the landscape captivated the artist.
Cảnh quan hít vào đã thu hút sự chú ý của họa sĩ.
he noticed the indrawing of her smile as she listened.
Anh nhận thấy nụ cười của cô ấy hít vào khi cô ấy lắng nghe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay