inductive

[Mỹ]/ɪn'dʌktɪv/
[Anh]/ɪn'dʌktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc sử dụng phương pháp suy luận từ các trường hợp cụ thể đến các nguyên tắc tổng quát; có đặc điểm là quy nạp; liên quan đến sự cảm ứng điện từ trong vật lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

inductive reasoning

lý luận quy nạp

inductive method

phương pháp quy nạp

inductive approach

cách tiếp cận quy nạp

inductive logic

logic quy nạp

inductive effect

hiệu ứng quy nạp

inductive load

tải quy nạp

inductive coupling

liên kết quy nạp

inductive inference

suy luận quy nạp

Câu ví dụ

The Base of Infants' Inductive Reasoning:Perceptional Similarity or Category Concept?

Nền tảng của Lý luận Suy luận của Trẻ sơ sinh: Tính tương đồng nhận thức hay Khái niệm loại?

instinct rather than inductive reasoning marked her approach to life.

bản năng hơn là lý luận quy nạp đã đánh dấu cách tiếp cận cuộc sống của cô.

By mathematical deduction, an inductive method for treating kinetic data of high heat intensity pyrolysis of oik under non-isothermal conditions was presented.

Bằng phương pháp suy luận toán học, một phương pháp quy nạp để xử lý dữ liệu động của quá trình nhiệt phân oik cường độ cao dưới điều kiện không đẳng nhiệt đã được trình bày.

A simple method for calculating the standard heats of formation of organic compounds containing carboxide using the inductive effect index is built up.

Một phương pháp đơn giản để tính toán nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các hợp chất hữu cơ chứa carboxit sử dụng chỉ số hiệu ứng quy nạp được xây dựng.

This paper describes the mechanism that multiple reignition of breaker can restrain or increase progressively the switching-overvoltage during switching off inductive or capacitive load.

Bài báo này mô tả cơ chế mà việc tái kích nhiều lần của cầu dao có thể hạn chế hoặc làm tăng dần quá áp chuyển mạch trong quá trình ngắt tải điện cảm hoặc dung.

We observed the gross specimen, the tissular test and the inductive potential at 1,2,4,8,12 weeks after operation.

Chúng tôi đã quan sát mẫu lớn, xét nghiệm mô và tiềm năng quy nạp sau 1,2,4,8,12 tuần sau phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay