inductively

[Mỹ]/ɪn'dʌktɪvli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. thông qua một quá trình lập luận quy nạp, bằng cách hướng dẫn con đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

inductively coupled plasma

plasma được kết hợp cảm ứng

Câu ví dụ

A method for determination of18 impurities in gadolinia by inductively coupled plasmaatomic emission spectrometer are presented in this paper.

Trong bài báo này, phương pháp để xác định 18 tạp chất trong gadolinia bằng máy phân quang phát xạ plasma inductively coupled được trình bày.

Ví dụ thực tế

From 1800 to the present day, textbooks have done this by posing questions for students to answer inductively.

Từ năm 1800 đến ngày nay, sách giáo khoa đã làm điều này bằng cách đặt câu hỏi để học sinh trả lời một cách diễn dịch.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay