state of inebriety
tình trạng say xỉn
increased inebriety
tình trạng say xỉn tăng cao
involuntary inebriety
say xỉn vô ý
chronic inebriety
say xỉn mãn tính
temporary inebriety
say xỉn tạm thời
inebriety levels
mức độ say xỉn
public inebriety
say xỉn công khai
informed inebriety
say xỉn có ý thức
social inebriety
say xỉn xã hội
his inebriety led to poor decision-making.
Nhục mạo của anh ấy dẫn đến việc đưa ra những quyết định không tốt.
she struggled with inebriety throughout her college years.
Cô ấy phải loay hoay với nhực mạo trong suốt những năm đại học.
the inebriety of the party guests was evident.
Nhục mạo của những khách dự tiệc là rõ ràng.
in moments of inebriety, he often revealed his true feelings.
Trong những khoảnh khắc nhực mạo, anh ấy thường xuyên tiết lộ cảm xúc thật của mình.
his inebriety caused concern among his friends.
Nhục mạo của anh ấy gây lo ngại cho những người bạn.
they had to intervene due to his inebriety.
Họ phải can thiệp vì nhực mạo của anh ấy.
inebriety can lead to regrettable actions.
Nhục mạo có thể dẫn đến những hành động hân hận.
she laughed off her inebriety, saying it was just a phase.
Cô ấy cười bỏ qua nhực mạo của mình, nói rằng đó chỉ là một giai đoạn.
he tried to hide his inebriety from his colleagues.
Anh ấy đã cố gắng che giấu nhực mạo của mình với những đồng nghiệp.
inebriety can impair one's judgment.
Nhục mạo có thể ảnh hưởng đến khả năng đưa ra phán đoán của một người.
state of inebriety
tình trạng say xỉn
increased inebriety
tình trạng say xỉn tăng cao
involuntary inebriety
say xỉn vô ý
chronic inebriety
say xỉn mãn tính
temporary inebriety
say xỉn tạm thời
inebriety levels
mức độ say xỉn
public inebriety
say xỉn công khai
informed inebriety
say xỉn có ý thức
social inebriety
say xỉn xã hội
his inebriety led to poor decision-making.
Nhục mạo của anh ấy dẫn đến việc đưa ra những quyết định không tốt.
she struggled with inebriety throughout her college years.
Cô ấy phải loay hoay với nhực mạo trong suốt những năm đại học.
the inebriety of the party guests was evident.
Nhục mạo của những khách dự tiệc là rõ ràng.
in moments of inebriety, he often revealed his true feelings.
Trong những khoảnh khắc nhực mạo, anh ấy thường xuyên tiết lộ cảm xúc thật của mình.
his inebriety caused concern among his friends.
Nhục mạo của anh ấy gây lo ngại cho những người bạn.
they had to intervene due to his inebriety.
Họ phải can thiệp vì nhực mạo của anh ấy.
inebriety can lead to regrettable actions.
Nhục mạo có thể dẫn đến những hành động hân hận.
she laughed off her inebriety, saying it was just a phase.
Cô ấy cười bỏ qua nhực mạo của mình, nói rằng đó chỉ là một giai đoạn.
he tried to hide his inebriety from his colleagues.
Anh ấy đã cố gắng che giấu nhực mạo của mình với những đồng nghiệp.
inebriety can impair one's judgment.
Nhục mạo có thể ảnh hưởng đến khả năng đưa ra phán đoán của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay