inedibilities

[Mỹ]/ˌɪnɪˈdɛbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪnɪˈdɛbɪlɪz/

Dịch

n. những thứ không phù hợp để ăn

Cụm từ & Cách kết hợp

inedibilities list

danh sách những điều không thể

inedibilities warning

cảnh báo về những điều không thể

inedibilities check

kiểm tra những điều không thể

inedibilities guide

hướng dẫn về những điều không thể

inedibilities report

báo cáo về những điều không thể

inedibilities assessment

đánh giá về những điều không thể

inedibilities analysis

phân tích về những điều không thể

inedibilities category

phân loại những điều không thể

inedibilities identification

nhận diện những điều không thể

Câu ví dụ

the restaurant's menu featured a variety of inedibilities that surprised the diners.

thực đơn của nhà hàng có nhiều món không ăn được khiến những người ăn phải bất ngờ.

some plants have inedibilities that can be toxic if consumed.

một số loại cây có những thành phần không ăn được có thể gây độc nếu ăn.

inedibilities should be clearly labeled to prevent accidental consumption.

những thực phẩm không ăn được nên được dán nhãn rõ ràng để tránh ăn phải vô tình.

she learned the hard way about the inedibilities in the wild.

cô đã học được bài học đắt giá về những thực phẩm không ăn được trong tự nhiên.

inedibilities can often be mistaken for edible varieties.

những thực phẩm không ăn được thường có thể bị nhầm lẫn với các loại có thể ăn được.

he studied the inedibilities of various mushrooms before foraging.

anh đã nghiên cứu về những loại nấm không ăn được trước khi đi hái nấm.

understanding inedibilities is crucial for safe foraging.

hiểu về những thực phẩm không ăn được là rất quan trọng để hái lượm an toàn.

the chef was aware of the inedibilities in the ingredients he used.

người đầu bếp biết về những thành phần không ăn được trong nguyên liệu mà anh ấy sử dụng.

children should be taught about inedibilities in nature.

trẻ em nên được dạy về những thực phẩm không ăn được trong tự nhiên.

the guide provided information on inedibilities during the nature walk.

người hướng dẫn cung cấp thông tin về những thực phẩm không ăn được trong chuyến đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay