inequities

[Mỹ]/ɪˈnɛkwɪtiz/
[Anh]/ɪˈnɛkwɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bất công hoặc bất bình đẳng; sự đối xử không công bằng

Cụm từ & Cách kết hợp

social inequities

bất bình đẳng xã hội

economic inequities

bất bình đẳng kinh tế

racial inequities

bất bình đẳng về chủng tộc

gender inequities

bất bình đẳng giới

health inequities

bất bình đẳng về sức khỏe

educational inequities

bất bình đẳng về giáo dục

income inequities

bất bình đẳng về thu nhập

access inequities

bất bình đẳng về khả năng tiếp cận

systemic inequities

bất bình đẳng có hệ thống

persistent inequities

bất bình đẳng dai dẳng

Câu ví dụ

we must address the inequities in our education system.

Chúng ta phải giải quyết những bất bình đẳng trong hệ thống giáo dục của chúng ta.

social inequities can lead to significant unrest.

Những bất bình đẳng xã hội có thể dẫn đến những bất ổn nghiêm trọng.

the report highlights the inequities faced by marginalized communities.

Báo cáo nêu bật những bất bình đẳng mà các cộng đồng bị thiệt thòi phải đối mặt.

efforts to reduce health inequities are crucial for a fair society.

Những nỗ lực giảm thiểu bất bình đẳng về sức khỏe là rất quan trọng cho một xã hội công bằng.

many organizations are working to combat economic inequities.

Nhiều tổ chức đang nỗ lực chống lại những bất bình đẳng kinh tế.

addressing racial inequities is essential for social justice.

Giải quyết những bất bình đẳng về chủng tộc là điều cần thiết cho công bằng xã hội.

the government announced new policies to tackle gender inequities.

Chính phủ đã công bố các chính sách mới để giải quyết những bất bình đẳng giới.

we need to raise awareness about the inequities in our legal system.

Chúng ta cần nâng cao nhận thức về những bất bình đẳng trong hệ thống pháp luật của chúng ta.

economic inequities can hinder overall societal progress.

Những bất bình đẳng kinh tế có thể cản trở tiến bộ xã hội nói chung.

educational inequities often perpetuate cycles of poverty.

Những bất bình đẳng trong giáo dục thường xuyên làm dai dẳng vòng xoáy của nghèo đói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay