infantries

[Mỹ]/ˈɪnfəntri/
[Anh]/ˈɪnfəntri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ binh; tiểu đoàn bộ binh.

Cụm từ & Cách kết hợp

military infantry

bộ binh quân sự

infantry division

bộ phận bộ binh

light infantry

bộ binh nhẹ

Câu ví dụ

an airmobile infantry regiment.

một trung đoàn bộ binh đổ bộ đường không.

The infantry went in.

Các đơn vị bộ binh đã tiến vào.

a motorised infantry division

một sư đoàn bộ binh cơ giới hóa

the infantry let off a couple of volleys.

Các đơn vị bộ binh đã bắn một vài loạt đạn.

a motorized infantry division

một sư đoàn bộ binh cơ giới hóa

He saw service as an infantry officer.

Anh ta đã phục vụ với tư cách là một sĩ quan bộ binh.

The infantry were equipped with flame throwers.

Binh lính được trang bị súng phun lửa.

the contingent includes infantry, armour, and logistic units.

đoàn quân bao gồm bộ binh, xe tăng và các đơn vị hậu cần.

infantry, armor, and other combat arms.

bộ binh, thiết giáp và các binh chủng chiến đấu khác.

the bombardment was resumed as a preliminary to an infantry attack.

Cuộc pháo kích đã được nối lại như một bước chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh.

the Russians were able to swim their infantry carriers across.

Những người Nga đã có thể bơi các phương tiện đổ bộ của họ qua sông.

Our infantry was protected by a curtain of artillery fire.

Các đơn vị bộ binh của chúng tôi được bảo vệ bởi một màn hỏa lực pháo binh.

Artillery fire supported the infantry attack.

Hỏa lực pháo binh hỗ trợ cuộc tấn công của bộ binh.

The infantry patrol pushed off before dawn.

Đội tuần tra bộ binh đã xuất phát trước bình minh.

Infantry rushed the enemy after the artillery barrage.

Bộ binh đã xông vào kẻ thù sau đợt pháo kích.

The infantry is / are still an important component of the modernized armies.

Quân bộ vẫn là một thành phần quan trọng của các lực lượng vũ trang hiện đại.

We have less infantry than the enemy.

Chúng ta có ít bộ binh hơn đối phương.

The position of the forward infantry was overrun by large numbers of enemy troops at dawn.

Vị trí của các đơn vị bộ binh tiền phương đã bị áp đảo bởi một lượng lớn quân đội địch vào lúc bình minh.

Ví dụ thực tế

Men in the infantry often march long distance.

Những người lính bộ binh thường phải hành quân đường dài.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The Normans had a strong cavalry force of over 2,000 knights and esquires to support the infantry.

Những người Norman có lực lượng kỵ binh mạnh mẽ với hơn 2.000 kỵ sĩ và tùy tước để hỗ trợ bộ binh.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

They were all from the 5th infantry division.

Họ đều thuộc sư đoàn bộ binh thứ 5.

Nguồn: World Holidays

This marks the first time China has dispatched an entire infantry battalion for international peacekeeping.

Đây là lần đầu tiên Trung Quốc điều động một tiểu đoàn bộ binh hoàn chỉnh cho hoạt động gìn giữ hòa bình quốc tế.

Nguồn: CRI Online February 2015 Collection

The 3rd US infantry, known as the Old Guard, is a ceremonial unit.

Thiếu tá US thứ 3, được biết đến với tên gọi Old Guard, là một đơn vị nghi lễ.

Nguồn: VOA Standard May 2013 Collection

At that point, then they can be a way of protecting infantry behind them.

Tại thời điểm đó, chúng có thể là một cách để bảo vệ bộ binh phía sau.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The Israel Defense Force or IDF said, they're bringing in infantry, armor and engineer units.

Lực lượng Phòng vệ Israel hoặc IDF cho biết, họ đang đưa vào bộ binh, thiết giáp và các đơn vị kỹ thuật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The US has sent just a quarter of the tanks it's promised and none of the infantry fighting vehicles.

Hoa Kỳ chỉ đã gửi một phần tư số xe tăng mà nước này đã hứa và không có xe chiến đấu bộ binh nào.

Nguồn: Financial Times

Then, with 5000 reinforcements arriving from the 5th infantry brigade, the British started preparing for their final assault on Stanley.

Sau đó, với 5.000 quân tiếp viện đến từ lữ đoàn bộ binh thứ 5, người Anh bắt đầu chuẩn bị cho cuộc tấn công cuối cùng vào Stanley.

Nguồn: Interesting History

That's what the mobile infantry's good for.

Đó là những gì bộ binh cơ động giỏi.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay