infectives

[Mỹ]/ɪn'fektɪv/
[Anh]/ɪn'fɛktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng lây lan hoặc gây nhiễm, có khả năng truyền bệnh cho người khác, ảnh hưởng đến người khác, truyền cho người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

infective agent

mầm bệnh

infective disease

bệnh truyền nhiễm

infective organism

vi sinh vật gây nhiễm

highly infective

rất dễ lây nhiễm

infective endocarditis

viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

Câu ví dụ

AIM: To study and prepare a new kind of bone graft (gentamicin-impregnated bone) with local anti-infective function, low immunogenicity and high osteosis.

Mục tiêu: Nghiên cứu và chuẩn bị một loại cấy ghép xương mới (xương ngấm gentamicin) có chức năng kháng khuẩn tại chỗ, độ miễn dịch thấp và độ xương cao.

Order for effects of these factors on the putridity of cuttings was given.Four composite patterns of lower infective disease rate were obtained.

Đã đưa ra thứ tự về tác động của những yếu tố này đến độ mục của cành giâm. Bốn kiểu composite có tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm thấp hơn đã thu được.

Mycotic keratltis is a chronic infective keratomycosis with high blindness rates. it spread fast with the wide uses of the broad-spectrum antibiotics and cortical steroids.

Mycotic keratltis là một căn bệnh nhiễm trùng sừng giác mạn tính với tỷ lệ mù lòa cao. Nó lây lan nhanh chóng với việc sử dụng rộng rãi các kháng sinh phổ rộng và corticosteroid.

The infective agent spread rapidly through the population.

Mầm bệnh lây lan nhanh chóng trong cộng đồng.

Washing hands regularly can help prevent the spread of infective diseases.

Rửa tay thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

The infective nature of the virus made containment challenging.

Tính lây nhiễm của virus đã gây khó khăn cho việc kiểm soát.

Infective organisms can cause a range of illnesses.

Các vi sinh vật gây nhiễm trùng có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau.

The infective power of the bacteria was evident in the outbreak.

Sức mạnh lây nhiễm của vi khuẩn đã rõ ràng trong đợt bùng phát.

Infective diseases can be transmitted through various means.

Các bệnh truyền nhiễm có thể lây lan qua nhiều con đường khác nhau.

Doctors are studying the infective properties of the new strain.

Các bác sĩ đang nghiên cứu các đặc tính lây nhiễm của chủng mới.

The infective nature of the illness required strict quarantine measures.

Tính lây nhiễm của bệnh tật đã đòi hỏi các biện pháp cách ly nghiêm ngặt.

Infective agents can be present in contaminated water sources.

Mầm bệnh có thể có mặt trong các nguồn nước bị ô nhiễm.

Precautions should be taken to avoid exposure to infective substances.

Cần phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh tiếp xúc với các chất gây nhiễm trùng.

Ví dụ thực tế

This is because it's harder to spread the infective respiratory droplets more than 6 feet.

Điều này là do khó khăn hơn trong việc lây lan các hạt đường hô hấp có khả năng lây nhiễm hơn 6 feet.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

Because of these efforts more people in China are getting vaccinated against cervical cancer and other infective diseases.

Nhờ những nỗ lực này, nhiều người ở Trung Quốc hơn đang được tiêm phòng chống lại ung thư cổ tử cung và các bệnh truyền nhiễm khác.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Doctor Sheik Umar Khan caught the disease while treating infective patients. More in this report from Thomas Fessy.

Bác sĩ Sheik Umar Khan đã mắc bệnh trong khi điều trị bệnh nhân bị nhiễm trùng. Xem thêm trong báo cáo này từ Thomas Fessy.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

Malaria viruses are passed to humans through the bites of an infective female Aedes mosquito.

Virus sốt rét lây truyền cho người thông qua vết cắn của một con muỗi Aedes cái có khả năng lây nhiễm.

Nguồn: VOA Special January 2018 Collection

But, when the cat consumes these carrier animals, the parasite begins to take on its infective form.

Tuy nhiên, khi mèo ăn những động vật mang mầm bệnh này, ký sinh trùng bắt đầu chuyển sang dạng có khả năng lây nhiễm.

Nguồn: Chubbyemu

As we know it today, toxoplasma gondii is a parasite whose infective life cycle depends on cats.

Như chúng ta biết ngày nay, toxoplasma gondii là một ký sinh trùng có vòng đời lây nhiễm phụ thuộc vào mèo.

Nguồn: Chubbyemu

In the cat's intestines, several generations of parasite are created and sporulated until they become infective.

Trong ruột mèo, nhiều thế hệ ký sinh trùng được tạo ra và sinh sản cho đến khi chúng trở nên có khả năng lây nhiễm.

Nguồn: Chubbyemu

Meanwhile, natural predators of spittle bugs, such as ladybugs and wasps, are difficult to utilize properly after being released in an infective olive growth.

Trong khi đó, những kẻ săn mồi tự nhiên của rệp bọt, như bọ cánh cứng và ong, khó sử dụng đúng cách sau khi được thả vào sự phát triển của ô liu có khả năng lây nhiễm.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Usually, pyelonephritis from hematogenous spread is a consequence of septicemia or bacteremia - which is bacteria in the blood - as well as infective endocarditis, an infection of the inner layer of the heart.

Thông thường, viêm thận do lây lan qua máu là hậu quả của nhiễm trùng huyết hoặc nhiễm khuẩn máu - tức là vi khuẩn trong máu - cũng như viêm nội tâm mạc nhiễm trùng, nhiễm trùng lớp trong cùng của tim.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay