| số nhiều | infelicities |
infelicity in speech
sự bất khéo trong lời nói
infelicity of expression
sự bất khéo trong cách diễn đạt
infelicity of choice
sự bất khéo trong lựa chọn
infelicity of timing
sự bất khéo về thời điểm
infelicity in writing
sự bất khéo trong viết lách
infelicity of remarks
sự bất khéo trong nhận xét
infelicity in judgment
sự bất khéo trong đánh giá
infelicity of situation
sự bất khéo về tình huống
infelicity of tone
sự bất khéo về giọng điệu
infelicity of humor
sự bất khéo về sự hài hước
his infelicity in choosing the right words was evident.
sự bất khéo trong việc lựa chọn lời nói phù hợp của anh ấy là rõ ràng.
the infelicity of her remarks caused a misunderstanding.
sự bất khéo trong lời nhận xét của cô ấy đã gây ra sự hiểu lầm.
despite his infelicity, he remained confident in his ideas.
bất chấp sự bất khéo của anh ấy, anh ấy vẫn tự tin vào những ý tưởng của mình.
the infelicity of the situation was hard to ignore.
sự bất khéo của tình huống khó có thể bỏ qua.
she apologized for her infelicity during the meeting.
cô ấy đã xin lỗi vì sự bất khéo của mình trong cuộc họp.
his infelicity in judgment led to serious consequences.
sự bất khéo trong phán đoán của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they discussed the infelicity of the policy changes.
họ thảo luận về sự bất khéo của những thay đổi chính sách.
the infelicity of the joke was not appreciated by everyone.
sự bất khéo của câu đùa không được mọi người đánh giá cao.
her infelicity in timing made the situation worse.
sự bất khéo trong thời điểm của cô ấy đã làm cho tình hình tồi tệ hơn.
the infelicity of the translation was pointed out by the editor.
sự bất khéo trong bản dịch đã được chỉ ra bởi biên tập viên.
infelicity in speech
sự bất khéo trong lời nói
infelicity of expression
sự bất khéo trong cách diễn đạt
infelicity of choice
sự bất khéo trong lựa chọn
infelicity of timing
sự bất khéo về thời điểm
infelicity in writing
sự bất khéo trong viết lách
infelicity of remarks
sự bất khéo trong nhận xét
infelicity in judgment
sự bất khéo trong đánh giá
infelicity of situation
sự bất khéo về tình huống
infelicity of tone
sự bất khéo về giọng điệu
infelicity of humor
sự bất khéo về sự hài hước
his infelicity in choosing the right words was evident.
sự bất khéo trong việc lựa chọn lời nói phù hợp của anh ấy là rõ ràng.
the infelicity of her remarks caused a misunderstanding.
sự bất khéo trong lời nhận xét của cô ấy đã gây ra sự hiểu lầm.
despite his infelicity, he remained confident in his ideas.
bất chấp sự bất khéo của anh ấy, anh ấy vẫn tự tin vào những ý tưởng của mình.
the infelicity of the situation was hard to ignore.
sự bất khéo của tình huống khó có thể bỏ qua.
she apologized for her infelicity during the meeting.
cô ấy đã xin lỗi vì sự bất khéo của mình trong cuộc họp.
his infelicity in judgment led to serious consequences.
sự bất khéo trong phán đoán của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they discussed the infelicity of the policy changes.
họ thảo luận về sự bất khéo của những thay đổi chính sách.
the infelicity of the joke was not appreciated by everyone.
sự bất khéo của câu đùa không được mọi người đánh giá cao.
her infelicity in timing made the situation worse.
sự bất khéo trong thời điểm của cô ấy đã làm cho tình hình tồi tệ hơn.
the infelicity of the translation was pointed out by the editor.
sự bất khéo trong bản dịch đã được chỉ ra bởi biên tập viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay