infertilities

[Mỹ]/ˌinfə'tiliti/
[Anh]/ˌɪnfɚˈtɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vô sinh

Câu ví dụ

Testicular allotransplantation is one of the effective options for the treatment of male infertility and hypogonadism.

Việc cấy ghép tinh hoàn dị ghép là một trong những lựa chọn hiệu quả để điều trị vô sinh và giảm sản tinh hoàn ở nam giới.

Objective To investgate the treatment of asthenospermia and necrospermia infertility with percutaneous vasal sperm aspiration ( PVSA) and intrauterine insemination ( IUI) .

Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị vô sinh do chứng tinh trùng yếu và tinh trùng hoại tử bằng phương pháp hút tinh trùng qua da (PVSA) và thụ tinh nhân tạo trong tử cung (IUI).

Methods We assayed prostasomes in succus prostaticus and spermatic fluid of 213 infertility men.

Phương pháp: Chúng tôi đã phân tích các prosom trong dịch tuyến tiền liệt và dịch tinh trùng của 213 người đàn ông vô sinh.

Method: 123 cases of women using infertility hydrotubation, the operation carried out in B-ultrasound, and contrast lipiodol contrast, hydrotubation lunwen114evaluation of the clinical value.

Phương pháp: 123 trường hợp phụ nữ sử dụng bơm thông thủy để điều trị vô sinh, phẫu thuật được thực hiện dưới siêu âm B và sử dụng thuốc tương phản lipiodol, đánh giá giá trị lâm sàng của bơm thông thủy lunwen114.

Methods 36 cases of infertility caused by intrauterine adhesions received hysteroscopic adhesiotomy, then IUD were placed to treat with artificial menstrual cycle for 3-months.

Phương pháp: 36 trường hợp vô sinh do dính màng tử cung đã được phẫu thuật nội soi tử cung để cắt dính, sau đó đặt IUD để điều trị bằng chu kỳ kinh nguyệt nhân tạo trong 3 tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay