infests crops
gây nhiễm cho cây trồng
infests homes
gây nhiễm cho nhà cửa
infests plants
gây nhiễm cho cây cối
infests buildings
gây nhiễm cho các tòa nhà
infests forests
gây nhiễm cho rừng
infests gardens
gây nhiễm cho vườn
infests territory
gây nhiễm cho lãnh thổ
infests fields
gây nhiễm cho các cánh đồng
infests animals
gây nhiễm cho động vật
infests waters
gây nhiễm cho nguồn nước
the garden infests with pests every summer.
khu vườn bị sâu bệnh tấn công mỗi mùa hè.
the old house infests with mold and mildew.
ngôi nhà cũ bị nấm mốc tấn công.
rats infests the abandoned building.
chuột tấn công tòa nhà bỏ hoang.
the crops infests with locusts, causing a disaster.
các mùa vụ bị tấn công bởi châu chấu, gây ra thảm họa.
the software infests computers with malware.
phần mềm lây nhiễm máy tính với phần mềm độc hại.
termites infests the wooden structures of the house.
kiến gỗ tấn công các cấu trúc gỗ của ngôi nhà.
weeds infests the garden, choking the flowers.
cỏ dại xâm chiếm khu vườn, làm ngạt các bông hoa.
the area infests with mosquitoes during the rainy season.
khu vực bị muỗi tấn công trong mùa mưa.
the library infests with dust after years of neglect.
thư viện bị phủ đầy bụi sau nhiều năm bị bỏ bê.
invasive species infests the local ecosystem.
các loài xâm lấn tấn công hệ sinh thái địa phương.
infests crops
gây nhiễm cho cây trồng
infests homes
gây nhiễm cho nhà cửa
infests plants
gây nhiễm cho cây cối
infests buildings
gây nhiễm cho các tòa nhà
infests forests
gây nhiễm cho rừng
infests gardens
gây nhiễm cho vườn
infests territory
gây nhiễm cho lãnh thổ
infests fields
gây nhiễm cho các cánh đồng
infests animals
gây nhiễm cho động vật
infests waters
gây nhiễm cho nguồn nước
the garden infests with pests every summer.
khu vườn bị sâu bệnh tấn công mỗi mùa hè.
the old house infests with mold and mildew.
ngôi nhà cũ bị nấm mốc tấn công.
rats infests the abandoned building.
chuột tấn công tòa nhà bỏ hoang.
the crops infests with locusts, causing a disaster.
các mùa vụ bị tấn công bởi châu chấu, gây ra thảm họa.
the software infests computers with malware.
phần mềm lây nhiễm máy tính với phần mềm độc hại.
termites infests the wooden structures of the house.
kiến gỗ tấn công các cấu trúc gỗ của ngôi nhà.
weeds infests the garden, choking the flowers.
cỏ dại xâm chiếm khu vườn, làm ngạt các bông hoa.
the area infests with mosquitoes during the rainy season.
khu vực bị muỗi tấn công trong mùa mưa.
the library infests with dust after years of neglect.
thư viện bị phủ đầy bụi sau nhiều năm bị bỏ bê.
invasive species infests the local ecosystem.
các loài xâm lấn tấn công hệ sinh thái địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay