inflicter

[Mỹ]/ɪnˈflɪktə/
[Anh]/ɪnˈflɪktɚ/

Dịch

n. người gây ra đau đớn hoặc hình phạt

Cụm từ & Cách kết hợp

inflicter of pain

người gây đau đớn

inflicter of harm

người gây tổn thương

inflicter of damage

người gây thiệt hại

inflicter of suffering

người gây đau khổ

inflicter of punishment

người gây trừng phạt

inflicter of distress

người gây lo lắng

inflicter of torment

người gây tra tấn

inflicter of fear

người gây ra nỗi sợ hãi

inflicter of violence

người gây bạo lực

inflicter of grief

người gây đau buồn

Câu ví dụ

the inflicter of pain often leaves deep emotional scars.

người gây đau khổ thường để lại những vết sẹo cảm xúc sâu sắc.

he was seen as the inflicter of unjust punishment.

anh ta bị coi là người gây ra sự trừng phạt bất công.

as an inflicter of suffering, he struggled with his conscience.

với tư cách là người gây ra đau khổ, anh ta phải vật lộn với lương tâm của mình.

the inflicter of terror must be brought to justice.

người gây ra nỗi kinh hoàng phải bị đưa ra trước công lý.

she described him as an inflicter of emotional distress.

cô ấy mô tả anh ta là người gây ra đau khổ về mặt cảm xúc.

being an inflicter of harm is never justified.

việc gây ra thương tích chưa bao giờ được biện minh.

the inflicter of the injury was never identified.

người gây ra thương tích chưa bao giờ được xác định.

he became the inflicter of his own misery.

anh ta trở thành người gây ra nỗi đau khổ của chính mình.

victims often see their abuser as the inflicter of pain.

các nạn nhân thường coi kẻ lạm dụng của họ là người gây ra đau khổ.

we must not allow the inflicter of such harm to go unpunished.

chúng ta không được phép kẻ gây ra những thương tích như vậy đi mà không bị trừng phạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay