ingalls

[Mỹ]/ˈɪŋgɔːlz/
[Anh]/ˈɪŋgɔːlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của ingall; một tên riêng; họ tiếng Anh; một biến thể của Ingle

Cụm từ & Cách kết hợp

ingalls daily

Vietnamese_translation

ingalls often

Vietnamese_translation

was ingalling

Vietnamese_translation

has ingalled

Vietnamese_translation

ingalls quickly

Vietnamese_translation

ingalling now

Vietnamese_translation

ingalled yesterday

Vietnamese_translation

always ingalls

Vietnamese_translation

ingalls slowly

Vietnamese_translation

ingalled completely

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ingalls family settled in walnut grove during the 1870s.

Gia đình Ingalls đã định cư tại Walnut Grove vào những năm 1870.

pa ingalls was a skilled carpenter and farmer.

Pa Ingalls là một thợ mộc và nông dân có tay nghề.

laura ingalls wilder wrote the famous little house series.

Laura Ingalls Wilder đã viết loạt sách nổi tiếng Little House.

the ingalls homestead attracted many settlers to the area.

Khu định cư của gia đình Ingalls đã thu hút nhiều người định cư đến khu vực này.

mary ingills was a beloved sister and teacher.

Mary Ingalls là một người chị em được yêu quý và là một giáo viên.

the ingalls children walked miles to attend school.

Các con của gia đình Ingalls phải đi bộ hàng dặm để đến trường.

almanzo wilder married laura ingalls in 1885.

Almanzo Wilder đã kết hôn với Laura Ingalls vào năm 1885.

the ingalls experienced many hardships on the prairie.

Gia đình Ingalls đã trải qua nhiều khó khăn trên thảo nguyên.

mrs. ingalls was known for her kindness and hospitality.

Phu nhân Ingalls nổi tiếng với lòng tốt và sự hiếu khách của bà.

the ingalls log cabin became a historic landmark.

Căn nhà gỗ của gia đình Ingalls đã trở thành một di tích lịch sử.

charles ingalls worked hard to provide for his family.

Charles Ingalls làm việc chăm chỉ để lo cho gia đình mình.

the ingalls traveled by covered wagon to their new home.

Gia đình Ingalls đã đi bằng xe tải có篷 đến ngôi nhà mới của họ.

caroline ingalls managed the household with wisdom.

Caroline Ingalls đã quản lý gia đình với sự khôn ngoan.

the ingalls community supported each other through difficult times.

Đồng bào của gia đình Ingalls đã hỗ trợ lẫn nhau trong những thời kỳ khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay