ungrateful ingrates
những kẻ bất biết ơn
selfish ingrates
những kẻ ích kỷ và bất biết ơn
thankless ingrates
những kẻ vô ơn
ingrates everywhere
những kẻ bất biết ơn ở khắp mọi nơi
ingrates in society
những kẻ bất biết ơn trong xã hội
ingrates among us
những kẻ bất biết ơn giữa chúng ta
ingrates at work
những kẻ bất biết ơn tại nơi làm việc
ingrates in politics
những kẻ bất biết ơn trong chính trị
dealing with ingrates
đối phó với những kẻ bất biết ơn
ingrates and liars
những kẻ bất biết ơn và kẻ dối trá
despite all their help, they were treated like ingrates.
bất chấp mọi sự giúp đỡ của họ, họ vẫn bị đối xử như những kẻ bất nghĩa.
it's frustrating to see ingrates who never appreciate kindness.
thật khó chịu khi thấy những kẻ bất nghĩa không bao giờ đánh giá cao sự tốt bụng.
he called them ingrates for not acknowledging his efforts.
anh ta gọi họ là những kẻ bất nghĩa vì không thừa nhận những nỗ lực của anh ta.
ingrates often fail to recognize the sacrifices made for them.
những kẻ bất nghĩa thường không nhận ra những hy sinh đã được thực hiện vì họ.
she felt surrounded by ingrates who took her for granted.
cô ấy cảm thấy bị bao vây bởi những kẻ bất nghĩa lợi dụng cô ấy.
helping ingrates can drain your energy and enthusiasm.
giúp đỡ những kẻ bất nghĩa có thể làm cạn kiệt năng lượng và nhiệt tình của bạn.
they were ingrates, never thanking anyone for their support.
họ là những kẻ bất nghĩa, không bao giờ cảm ơn ai về sự hỗ trợ của họ.
it's hard to be generous when surrounded by ingrates.
thật khó để hào phóng khi bị bao vây bởi những kẻ bất nghĩa.
ingrates often lose valuable relationships due to their behavior.
những kẻ bất nghĩa thường đánh mất những mối quan hệ có giá trị vì hành vi của họ.
many feel that ingrates do not deserve further assistance.
nhiều người cảm thấy rằng những kẻ bất nghĩa không xứng đáng được hỗ trợ thêm.
ungrateful ingrates
những kẻ bất biết ơn
selfish ingrates
những kẻ ích kỷ và bất biết ơn
thankless ingrates
những kẻ vô ơn
ingrates everywhere
những kẻ bất biết ơn ở khắp mọi nơi
ingrates in society
những kẻ bất biết ơn trong xã hội
ingrates among us
những kẻ bất biết ơn giữa chúng ta
ingrates at work
những kẻ bất biết ơn tại nơi làm việc
ingrates in politics
những kẻ bất biết ơn trong chính trị
dealing with ingrates
đối phó với những kẻ bất biết ơn
ingrates and liars
những kẻ bất biết ơn và kẻ dối trá
despite all their help, they were treated like ingrates.
bất chấp mọi sự giúp đỡ của họ, họ vẫn bị đối xử như những kẻ bất nghĩa.
it's frustrating to see ingrates who never appreciate kindness.
thật khó chịu khi thấy những kẻ bất nghĩa không bao giờ đánh giá cao sự tốt bụng.
he called them ingrates for not acknowledging his efforts.
anh ta gọi họ là những kẻ bất nghĩa vì không thừa nhận những nỗ lực của anh ta.
ingrates often fail to recognize the sacrifices made for them.
những kẻ bất nghĩa thường không nhận ra những hy sinh đã được thực hiện vì họ.
she felt surrounded by ingrates who took her for granted.
cô ấy cảm thấy bị bao vây bởi những kẻ bất nghĩa lợi dụng cô ấy.
helping ingrates can drain your energy and enthusiasm.
giúp đỡ những kẻ bất nghĩa có thể làm cạn kiệt năng lượng và nhiệt tình của bạn.
they were ingrates, never thanking anyone for their support.
họ là những kẻ bất nghĩa, không bao giờ cảm ơn ai về sự hỗ trợ của họ.
it's hard to be generous when surrounded by ingrates.
thật khó để hào phóng khi bị bao vây bởi những kẻ bất nghĩa.
ingrates often lose valuable relationships due to their behavior.
những kẻ bất nghĩa thường đánh mất những mối quan hệ có giá trị vì hành vi của họ.
many feel that ingrates do not deserve further assistance.
nhiều người cảm thấy rằng những kẻ bất nghĩa không xứng đáng được hỗ trợ thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay