| số nhiều | ingrowths |
bone ingrowth
nguy cơ tăng trưởng xương
tissue ingrowth
nguy cơ tăng trưởng mô
ingrowth factor
yếu tố tăng trưởng
ingrowth process
quá trình tăng trưởng
vascular ingrowth
tăng trưởng mạch máu
ingrowth zone
vùng tăng trưởng
ingrowth potential
tiềm năng tăng trưởng
cell ingrowth
tăng trưởng tế bào
ingrowth response
phản ứng tăng trưởng
ingrowth mechanism
cơ chế tăng trưởng
the ingrowth of new ideas can spark innovation.
sự phát triển của những ý tưởng mới có thể thúc đẩy sự đổi mới.
we observed the ingrowth of roots in the plant.
chúng tôi quan sát thấy sự phát triển của rễ trong cây.
ingrowth of tissue is essential for healing.
sự phát triển của mô là điều cần thiết cho việc chữa lành.
scientists study the ingrowth of bacteria in soil.
các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển của vi khuẩn trong đất.
the ingrowth of coral reefs supports marine life.
sự phát triển của các rạn san hô hỗ trợ sự sống dưới nước.
ingrowth of new blood vessels is crucial for recovery.
sự phát triển của các mạch máu mới rất quan trọng cho việc phục hồi.
the ingrowth of vegetation improved the ecosystem.
sự phát triển của thảm thực vật đã cải thiện hệ sinh thái.
there was significant ingrowth in the urban area.
đã có sự phát triển đáng kể ở khu vực đô thị.
ingrowth patterns can indicate environmental changes.
các mô hình phát triển có thể cho thấy sự thay đổi môi trường.
the ingrowth of technology has transformed industries.
sự phát triển của công nghệ đã chuyển đổi các ngành công nghiệp.
bone ingrowth
nguy cơ tăng trưởng xương
tissue ingrowth
nguy cơ tăng trưởng mô
ingrowth factor
yếu tố tăng trưởng
ingrowth process
quá trình tăng trưởng
vascular ingrowth
tăng trưởng mạch máu
ingrowth zone
vùng tăng trưởng
ingrowth potential
tiềm năng tăng trưởng
cell ingrowth
tăng trưởng tế bào
ingrowth response
phản ứng tăng trưởng
ingrowth mechanism
cơ chế tăng trưởng
the ingrowth of new ideas can spark innovation.
sự phát triển của những ý tưởng mới có thể thúc đẩy sự đổi mới.
we observed the ingrowth of roots in the plant.
chúng tôi quan sát thấy sự phát triển của rễ trong cây.
ingrowth of tissue is essential for healing.
sự phát triển của mô là điều cần thiết cho việc chữa lành.
scientists study the ingrowth of bacteria in soil.
các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển của vi khuẩn trong đất.
the ingrowth of coral reefs supports marine life.
sự phát triển của các rạn san hô hỗ trợ sự sống dưới nước.
ingrowth of new blood vessels is crucial for recovery.
sự phát triển của các mạch máu mới rất quan trọng cho việc phục hồi.
the ingrowth of vegetation improved the ecosystem.
sự phát triển của thảm thực vật đã cải thiện hệ sinh thái.
there was significant ingrowth in the urban area.
đã có sự phát triển đáng kể ở khu vực đô thị.
ingrowth patterns can indicate environmental changes.
các mô hình phát triển có thể cho thấy sự thay đổi môi trường.
the ingrowth of technology has transformed industries.
sự phát triển của công nghệ đã chuyển đổi các ngành công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay