ingurgitate food
ăn uống vội vã
ingurgitate water
uống nước
ingurgitate quickly
ăn uống nhanh chóng
ingurgitate excessively
ăn uống quá nhiều
ingurgitate greedily
ăn uống tham lam
ingurgitate rapidly
ăn uống nhanh
ingurgitate whole
ăn uống liền tù tieng
ingurgitate snacks
ăn quà vặt
ingurgitate meals
ăn bữa ăn
ingurgitate drinks
uống đồ uống
he tends to ingurgitate his food without chewing.
anh ta có xu hướng nuốt thức ăn mà không nhai.
after the marathon, she ingurgitated a large pizza.
sau cuộc đua marathon, cô ấy đã nuốt một chiếc pizza lớn.
the dog ingurgitated its meal in just a few minutes.
con chó đã nuốt bữa ăn của nó chỉ trong vài phút.
he ingurgitated the information during the lecture.
anh ấy đã nuốt thông tin trong suốt bài giảng.
she ingurgitated the story, eager to know what happened next.
cô ấy đã nuốt câu chuyện, háo hức biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
they ingurgitated snacks while watching the movie.
họ đã nuốt đồ ăn nhẹ trong khi xem phim.
he ingurgitated the entire book in one night.
anh ấy đã nuốt toàn bộ cuốn sách trong một đêm.
she ingurgitated the details of the plan quickly.
cô ấy đã nhanh chóng nuốt những chi tiết của kế hoạch.
after the feast, he ingurgitated dessert without hesitation.
sau bữa tiệc, anh ấy đã nuốt món tráng miệng mà không do dự.
the child ingurgitated his lunch in a hurry.
đứa trẻ đã nuốt bữa trưa của mình một cách vội vã.
ingurgitate food
ăn uống vội vã
ingurgitate water
uống nước
ingurgitate quickly
ăn uống nhanh chóng
ingurgitate excessively
ăn uống quá nhiều
ingurgitate greedily
ăn uống tham lam
ingurgitate rapidly
ăn uống nhanh
ingurgitate whole
ăn uống liền tù tieng
ingurgitate snacks
ăn quà vặt
ingurgitate meals
ăn bữa ăn
ingurgitate drinks
uống đồ uống
he tends to ingurgitate his food without chewing.
anh ta có xu hướng nuốt thức ăn mà không nhai.
after the marathon, she ingurgitated a large pizza.
sau cuộc đua marathon, cô ấy đã nuốt một chiếc pizza lớn.
the dog ingurgitated its meal in just a few minutes.
con chó đã nuốt bữa ăn của nó chỉ trong vài phút.
he ingurgitated the information during the lecture.
anh ấy đã nuốt thông tin trong suốt bài giảng.
she ingurgitated the story, eager to know what happened next.
cô ấy đã nuốt câu chuyện, háo hức biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
they ingurgitated snacks while watching the movie.
họ đã nuốt đồ ăn nhẹ trong khi xem phim.
he ingurgitated the entire book in one night.
anh ấy đã nuốt toàn bộ cuốn sách trong một đêm.
she ingurgitated the details of the plan quickly.
cô ấy đã nhanh chóng nuốt những chi tiết của kế hoạch.
after the feast, he ingurgitated dessert without hesitation.
sau bữa tiệc, anh ấy đã nuốt món tráng miệng mà không do dự.
the child ingurgitated his lunch in a hurry.
đứa trẻ đã nuốt bữa trưa của mình một cách vội vã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay