iniquitous

[Mỹ]/ɪˈnɪkwɪtəs/
[Anh]/ɪˈnɪkwɪtəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ xấu xa; không công bằng đến mức gây sốc.

Câu ví dụ

Men of feeling may at any moment be killed outright by the iniquitous and the callous.

Những người có trái tim yếu đuối có thể bất cứ lúc nào bị giết chết ngay lập tức bởi những kẻ bất công và vô tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay