innately

[Mỹ]/'i'neitli/
[Anh]/ɪˈnetlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. vốn có; một cách tự nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

innately talented

bẩm sinh có năng khiếu

innately curious

bẩm sinh tò mò

innately gifted

bẩm sinh có tài

Câu ví dụ

the army’s innately conservative values

các giá trị bảo thủ vốn có của quân đội

Creativity is innately human.

Sáng tạo là phẩm chất vốn có của con người.

Children are innately curious about the world around them.

Trẻ em vốn dĩ rất tò mò về thế giới xung quanh.

Some people are innately more optimistic than others.

Một số người vốn dĩ lạc quan hơn những người khác.

Empathy is innately linked to emotional intelligence.

Sự đồng cảm vốn dĩ gắn liền với trí thông minh cảm xúc.

Humans are innately social beings.

Con người vốn dĩ là những sinh vật xã hội.

Languages are innately complex systems.

Ngôn ngữ là những hệ thống phức tạp vốn có.

Music appreciation is innately subjective.

Sự đánh giá cao âm nhạc vốn dĩ mang tính chủ quan.

The desire for connection is innately human.

Khao khát kết nối là phẩm chất vốn có của con người.

Leaders are innately charismatic.

Các nhà lãnh đạo vốn dĩ có sức lôi cuốn.

Some skills are innately easier to learn than others.

Một số kỹ năng vốn dĩ dễ học hơn những kỹ năng khác.

Ví dụ thực tế

One that children seem to innately understand.

Một điều mà trẻ em dường như hiểu một cách tự nhiên.

Nguồn: The yearned rural life

These are two things that are so separate and yet for me also innately intertwined.

Đây là hai điều hoàn toàn tách biệt nhưng lại gắn bó mật thiết với nhau.

Nguồn: The yearned rural life

So the infants innately cooperate with the parents by withholding their cries and movements during carrying...

Vì vậy, trẻ sơ sinh hợp tác một cách tự nhiên với cha mẹ bằng cách kiềm chế tiếng khóc và cử động khi được bế...

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

It combines something that humans are innately pretty bad at with something that we've been doing for ages.

Nó kết hợp một điều mà con người vốn dĩ không giỏi với một điều mà chúng ta đã làm trong nhiều năm.

Nguồn: Learning charging station

For example, a student who is never challenged in school will begin to believe that they are innately smart.

Ví dụ, một học sinh không bao giờ được thử thách ở trường sẽ bắt đầu tin rằng họ thông minh bẩm sinh.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

And that's just innately in you, and you do it.

Và điều đó hoàn toàn có sẵn trong bạn, và bạn làm điều đó.

Nguồn: Google Celebrity Interview Record

And they're also innately pleasurable, even if those fantasies never actually materialize.

Và chúng cũng mang lại sự khoái cảm tự nhiên, ngay cả khi những ảo tưởng đó không bao giờ trở thành hiện thực.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

This community has arrived because this community understands innately that  equality is not a destination.

Cộng đồng này đã xuất hiện vì cộng đồng này hiểu rằng một cách tự nhiên rằng bình đẳng không phải là đích đến.

Nguồn: Complete English Speech Collection

It's actually not the case that the female brain is innately less good at math.

Thực tế không phải là bộ não của phụ nữ kém hơn về mặt bẩm sinh trong môn toán học.

Nguồn: Fresh air

Why should the degree of sterility be innately variable in the individuals of the same species?

Tại sao mức độ vô trùng có thể khác nhau một cách bẩm sinh ở các cá thể cùng loài?

Nguồn: On the Origin of Species

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay