innocense

[Mỹ]/ˈɪnəsəns/
[Anh]/ˈɪnəsəns/

Dịch

n. Tình trạng không có tội danh hoặc vi phạm pháp luật; Thiếu kinh nghiệm và hiểu biết về những điều xấu xa trên thế giới.
Các dạng của từ
số nhiềuinnocenses

Câu ví dụ

she retained her childlike innocence throughout her life.

Cô ấy duy trì sự vô tội thuần khiết của tuổi thơ suốt cuộc đời.

the trial aimed to prove his innocence.

Phiên tòa nhằm chứng minh sự vô tội của anh ấy.

there was a look of pure innocence in her eyes.

Có vẻ vô tội thuần khiết trong mắt cô ấy.

he claimed innocence but evidence proved otherwise.

Anh ấy tuyên bố vô tội nhưng bằng chứng chứng minh ngược lại.

the documentary explores the loss of innocence in modern society.

Phim tài liệu khám phá sự mất đi sự vô tội trong xã hội hiện đại.

her innocence was questioned during the investigation.

Sự vô tội của cô ấy bị nghi ngờ trong cuộc điều tra.

the movie portrays the innocence of youth.

Phim thể hiện sự vô tội của tuổi trẻ.

his innocence was finally cleared by the court.

Sự vô tội của anh ấy cuối cùng được tòa án chứng minh.

she smiled with unmistakable innocence.

Cô ấy mỉm cười với sự vô tội không thể chối cãi.

the character represents political innocence.

Nhân vật đại diện cho sự vô tội chính trị.

they discussed the innocence of the accused.

Họ thảo luận về sự vô tội của bị cáo.

his innocence was evident to everyone who knew him.

Sự vô tội của anh ấy rõ ràng với tất cả những người biết anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay