innumerate

[US]/ɪˈnjuːməreɪt/
[UK]/ɪˈnuːməreɪt/
Frequency: Very High

Translation

adj.thiếu kỹ năng toán học cơ bản
n.một người thiếu kỹ năng toán học cơ bản

Phrases & Collocations

innumerate issues

các vấn đề không thể đếm được

innumerate options

các lựa chọn không thể đếm được

innumerate reasons

các lý do không thể đếm được

innumerate examples

các ví dụ không thể đếm được

innumerate problems

các vấn đề không thể đếm được

innumerate factors

các yếu tố không thể đếm được

innumerate challenges

các thách thức không thể đếm được

innumerate possibilities

các khả năng không thể đếm được

innumerate details

các chi tiết không thể đếm được

innumerate choices

các lựa chọn không thể đếm được

Example Sentences

many people are innumerate when it comes to basic math skills.

Nhiều người không biết tính toán khi nói đến các kỹ năng toán học cơ bản.

the innumerate often struggle with budgeting their finances.

Những người không biết tính toán thường gặp khó khăn trong việc quản lý tài chính của họ.

innumerate individuals may find it hard to understand statistics.

Những người không biết tính toán có thể thấy khó hiểu về thống kê.

teachers often encounter students who are innumerate.

Giáo viên thường gặp những học sinh không biết tính toán.

to improve society, we must help the innumerate learn basic math.

Để cải thiện xã hội, chúng ta phải giúp những người không biết tính toán học toán cơ bản.

being innumerate can limit job opportunities in many fields.

Việc không biết tính toán có thể hạn chế cơ hội việc làm trong nhiều lĩnh vực.

the innumerate may feel overwhelmed by complex data.

Những người không biết tính toán có thể cảm thấy quá tải với dữ liệu phức tạp.

innumerate people often avoid tasks that involve numbers.

Những người không biết tính toán thường tránh những nhiệm vụ liên quan đến số.

workshops are available to help the innumerate gain confidence.

Có các hội thảo để giúp những người không biết tính toán lấy lại sự tự tin.

innumerate adults may struggle with everyday tasks like shopping.

Người lớn không biết tính toán có thể gặp khó khăn với các nhiệm vụ hàng ngày như mua sắm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now