a shy, inoffensive, and sensitive girl.
một cô gái nhút nhát, vô hại và nhạy cảm.
a refreshing and inoffensive stimulant
một chất kích thích sảng khoái và vô hại.
He has an inoffensive manner.
Anh ấy có một cách cư xử dễ chịu.
He is a quiet inoffensive person.
Anh ấy là một người dễ mến và không gây khó chịu.
He is a mild, inoffensive man.
Anh ấy là một người đàn ông ôn hòa và dễ mến.
to make an inoffensive comment
để đưa ra một bình luận dễ chịu.
to wear inoffensive clothing
để mặc quần áo không gây khó chịu.
an inoffensive color palette
một bảng màu dễ chịu.
to use inoffensive language
để sử dụng ngôn ngữ không gây khó chịu.
to play inoffensive music
để chơi nhạc dễ chịu.
to offer an inoffensive opinion
để đưa ra một ý kiến dễ chịu.
to cook an inoffensive meal
để nấu một bữa ăn dễ chịu.
to present an inoffensive proposal
để trình bày một đề xuất dễ chịu.
a shy, inoffensive, and sensitive girl.
một cô gái nhút nhát, vô hại và nhạy cảm.
a refreshing and inoffensive stimulant
một chất kích thích sảng khoái và vô hại.
He has an inoffensive manner.
Anh ấy có một cách cư xử dễ chịu.
He is a quiet inoffensive person.
Anh ấy là một người dễ mến và không gây khó chịu.
He is a mild, inoffensive man.
Anh ấy là một người đàn ông ôn hòa và dễ mến.
to make an inoffensive comment
để đưa ra một bình luận dễ chịu.
to wear inoffensive clothing
để mặc quần áo không gây khó chịu.
an inoffensive color palette
một bảng màu dễ chịu.
to use inoffensive language
để sử dụng ngôn ngữ không gây khó chịu.
to play inoffensive music
để chơi nhạc dễ chịu.
to offer an inoffensive opinion
để đưa ra một ý kiến dễ chịu.
to cook an inoffensive meal
để nấu một bữa ăn dễ chịu.
to present an inoffensive proposal
để trình bày một đề xuất dễ chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay