make inroads
tiến sâu
inroads into
tiến bộ vào
inroads on
tiến bộ trên
significant inroads
tiến bộ đáng kể
inroads being made
đang có những tiến bộ
inroads against
tiến bộ chống lại
inroads within
tiến bộ trong
inroads into markets
tiến bộ vào thị trường
inroads in technology
tiến bộ trong công nghệ
inroads in education
tiến bộ trong giáo dục
they made significant inroads into the market last year.
họ đã có những tiến bộ đáng kể trên thị trường năm ngoái.
her research has made inroads in understanding climate change.
nghiên cứu của cô ấy đã có những tiến bộ trong việc hiểu về biến đổi khí hậu.
the company is trying to make inroads into the asian market.
công ty đang cố gắng thâm nhập thị trường châu Á.
they are making inroads in renewable energy technology.
họ đang có những tiến bộ trong công nghệ năng lượng tái tạo.
his new strategy is aimed at making inroads with younger consumers.
chiến lược mới của anh ấy hướng tới việc thâm nhập thị trường với những người tiêu dùng trẻ hơn.
the organization has made inroads in promoting literacy.
tổ chức đã có những tiến bộ trong việc thúc đẩy xóa mù chữ.
we need to make inroads into the existing customer base.
chúng ta cần thâm nhập vào cơ sở khách hàng hiện có.
making inroads in technology requires innovation and investment.
thâm nhập vào lĩnh vực công nghệ đòi hỏi sự đổi mới và đầu tư.
they are slowly making inroads into the competitive industry.
họ đang dần dần thâm nhập vào ngành công nghiệp cạnh tranh.
his presentation made inroads into the audience's understanding of the topic.
bài thuyết trình của anh ấy đã giúp khán giả hiểu rõ hơn về chủ đề.
make inroads
tiến sâu
inroads into
tiến bộ vào
inroads on
tiến bộ trên
significant inroads
tiến bộ đáng kể
inroads being made
đang có những tiến bộ
inroads against
tiến bộ chống lại
inroads within
tiến bộ trong
inroads into markets
tiến bộ vào thị trường
inroads in technology
tiến bộ trong công nghệ
inroads in education
tiến bộ trong giáo dục
they made significant inroads into the market last year.
họ đã có những tiến bộ đáng kể trên thị trường năm ngoái.
her research has made inroads in understanding climate change.
nghiên cứu của cô ấy đã có những tiến bộ trong việc hiểu về biến đổi khí hậu.
the company is trying to make inroads into the asian market.
công ty đang cố gắng thâm nhập thị trường châu Á.
they are making inroads in renewable energy technology.
họ đang có những tiến bộ trong công nghệ năng lượng tái tạo.
his new strategy is aimed at making inroads with younger consumers.
chiến lược mới của anh ấy hướng tới việc thâm nhập thị trường với những người tiêu dùng trẻ hơn.
the organization has made inroads in promoting literacy.
tổ chức đã có những tiến bộ trong việc thúc đẩy xóa mù chữ.
we need to make inroads into the existing customer base.
chúng ta cần thâm nhập vào cơ sở khách hàng hiện có.
making inroads in technology requires innovation and investment.
thâm nhập vào lĩnh vực công nghệ đòi hỏi sự đổi mới và đầu tư.
they are slowly making inroads into the competitive industry.
họ đang dần dần thâm nhập vào ngành công nghiệp cạnh tranh.
his presentation made inroads into the audience's understanding of the topic.
bài thuyết trình của anh ấy đã giúp khán giả hiểu rõ hơn về chủ đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay