insidiousness

[Mỹ]/ɪnˈsɪd.i.əs.nəs/
[Anh]/ɪnˈsɪd.i.əs.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất của sự phản bội hoặc lừa dối; trạng thái của việc âm thầm gây hại hoặc nguy hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

insidiousness of lies

sự xảo quyệt của những lời nói dối

insidiousness of greed

sự xảo quyệt của lòng tham

insidiousness of fear

sự xảo quyệt của nỗi sợ

insidiousness of envy

sự xảo quyệt của sự đố kị

insidiousness of doubt

sự xảo quyệt của sự nghi ngờ

insidiousness of hate

sự xảo quyệt của sự thù hận

insidiousness of addiction

sự xảo quyệt của sự nghiện

insidiousness of manipulation

sự xảo quyệt của thao túng

insidiousness of ignorance

sự xảo quyệt của sự thiếu hiểu biết

insidiousness of betrayal

sự xảo quyệt của sự phản bội

Câu ví dụ

the insidiousness of the disease makes it difficult to diagnose early.

tính chất rình rập của bệnh khiến việc chẩn đoán sớm trở nên khó khăn.

we must address the insidiousness of misinformation in our society.

chúng ta phải giải quyết tính chất rình rập của thông tin sai lệch trong xã hội của chúng ta.

the insidiousness of addiction can affect anyone.

tính chất rình rập của sự nghiện có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai.

he spoke about the insidiousness of peer pressure on teenagers.

anh ấy nói về tính chất rình rập của áp lực bạn bè đối với thanh thiếu niên.

the insidiousness of climate change is often underestimated.

tính chất rình rập của biến đổi khí hậu thường bị đánh giá thấp.

we need to be aware of the insidiousness of certain marketing tactics.

chúng ta cần phải nhận thức được tính chất rình rập của một số chiến thuật marketing nhất định.

the insidiousness of corruption can undermine trust in institutions.

tính chất rình rập của sự tham nhũng có thể làm suy yếu niềm tin vào các thể chế.

understanding the insidiousness of fear can help us overcome it.

hiểu được tính chất rình rập của nỗi sợ có thể giúp chúng ta vượt qua nó.

the insidiousness of social media can impact mental health.

tính chất rình rập của mạng xã hội có thể tác động đến sức khỏe tinh thần.

recognizing the insidiousness of negative thoughts is the first step to healing.

nhận ra tính chất rình rập của những suy nghĩ tiêu cực là bước đầu tiên để chữa lành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay