exposing insincerities
phơi bày sự không chân thành
avoiding insincerities
tránh né sự không chân thành
detecting insincerities
phát hiện sự không chân thành
despite insincerities
ngay cả khi có sự không chân thành
masking insincerities
che giấu sự không chân thành
highlighting insincerities
nổi bật sự không chân thành
revealing insincerity
b暴露出不真诚
recognizing insincerity
nhận ra sự không chân thành
addressing insincerities
đối phó với sự không chân thành
ignoring insincerities
lờ đi sự không chân thành
the politician's speech was riddled with insincerities, failing to address the core issues.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy sự thiếu chân thành, không giải quyết được các vấn đề cốt lõi.
she exposed the company's insincerities regarding environmental sustainability practices.
Cô đã phơi bày sự thiếu chân thành của công ty liên quan đến các hoạt động bảo vệ môi trường.
his constant apologies highlighted the depth of his insincerities and lack of remorse.
Lời xin lỗi liên tục của anh ta làm nổi bật mức độ thiếu chân thành và sự thiếu hối lỗi của anh ta.
we detected several insincerities in his alibi, raising suspicion about his involvement.
Chúng tôi phát hiện ra một vài sự thiếu chân thành trong lời khai của anh ta, làm dấy lên nghi ngờ về sự liên quan của anh ta.
the contract contained numerous insincerities designed to mislead potential investors.
Hợp đồng chứa đựng nhiều sự thiếu chân thành được thiết kế để lừa dối các nhà đầu tư tiềm năng.
navigating the world of politics requires a tolerance for insincerities and strategic maneuvering.
Việc điều hướng thế giới chính trị đòi hỏi sự chấp nhận các sự thiếu chân thành và điều hành chiến lược.
the film explored the pervasive insincerities within the high-society circles.
Bộ phim khám phá sự thiếu chân thành phổ biến trong các tầng lớp thượng lưu.
despite his charm, his insincerities became apparent during the difficult negotiations.
Dù có sự quyến rũ, sự thiếu chân thành của anh ta trở nên rõ ràng trong các cuộc đàm phán khó khăn.
the investigation revealed a pattern of insincerities within the department's reports.
Điều tra đã tiết lộ một mô hình sự thiếu chân thành trong các báo cáo của bộ phận.
she called out his insincerities, refusing to engage in polite but meaningless conversation.
Cô đã chỉ trích sự thiếu chân thành của anh ta, từ chối tham gia vào cuộc trò chuyện lịch sự nhưng vô nghĩa.
the lawyer skillfully exposed the witness's insincerities during cross-examination.
Luật sư khéo léo phơi bày sự thiếu chân thành của nhân chứng trong quá trình thẩm vấn chéo.
exposing insincerities
phơi bày sự không chân thành
avoiding insincerities
tránh né sự không chân thành
detecting insincerities
phát hiện sự không chân thành
despite insincerities
ngay cả khi có sự không chân thành
masking insincerities
che giấu sự không chân thành
highlighting insincerities
nổi bật sự không chân thành
revealing insincerity
b暴露出不真诚
recognizing insincerity
nhận ra sự không chân thành
addressing insincerities
đối phó với sự không chân thành
ignoring insincerities
lờ đi sự không chân thành
the politician's speech was riddled with insincerities, failing to address the core issues.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy sự thiếu chân thành, không giải quyết được các vấn đề cốt lõi.
she exposed the company's insincerities regarding environmental sustainability practices.
Cô đã phơi bày sự thiếu chân thành của công ty liên quan đến các hoạt động bảo vệ môi trường.
his constant apologies highlighted the depth of his insincerities and lack of remorse.
Lời xin lỗi liên tục của anh ta làm nổi bật mức độ thiếu chân thành và sự thiếu hối lỗi của anh ta.
we detected several insincerities in his alibi, raising suspicion about his involvement.
Chúng tôi phát hiện ra một vài sự thiếu chân thành trong lời khai của anh ta, làm dấy lên nghi ngờ về sự liên quan của anh ta.
the contract contained numerous insincerities designed to mislead potential investors.
Hợp đồng chứa đựng nhiều sự thiếu chân thành được thiết kế để lừa dối các nhà đầu tư tiềm năng.
navigating the world of politics requires a tolerance for insincerities and strategic maneuvering.
Việc điều hướng thế giới chính trị đòi hỏi sự chấp nhận các sự thiếu chân thành và điều hành chiến lược.
the film explored the pervasive insincerities within the high-society circles.
Bộ phim khám phá sự thiếu chân thành phổ biến trong các tầng lớp thượng lưu.
despite his charm, his insincerities became apparent during the difficult negotiations.
Dù có sự quyến rũ, sự thiếu chân thành của anh ta trở nên rõ ràng trong các cuộc đàm phán khó khăn.
the investigation revealed a pattern of insincerities within the department's reports.
Điều tra đã tiết lộ một mô hình sự thiếu chân thành trong các báo cáo của bộ phận.
she called out his insincerities, refusing to engage in polite but meaningless conversation.
Cô đã chỉ trích sự thiếu chân thành của anh ta, từ chối tham gia vào cuộc trò chuyện lịch sự nhưng vô nghĩa.
the lawyer skillfully exposed the witness's insincerities during cross-examination.
Luật sư khéo léo phơi bày sự thiếu chân thành của nhân chứng trong quá trình thẩm vấn chéo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay