insolubles

[Mỹ]/ɪnˈsɒljəbl/
[Anh]/ɪnˈsɑːljəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể giải quyết, không có khả năng được giải quyết; không thể được hòa tan

Cụm từ & Cách kết hợp

insoluble anode

cực dương không tan

insoluble matter

vật liệu không tan

Câu ví dụ

an insoluble mystery

một bí ẩn không thể giải quyết được

the insoluble dilemma of adolescence.

khó khăn không thể giải quyết của tuổi thiếu niên.

These chemicals are practically insoluble in water.

Những hóa chất này hầu như không hòa tan trong nước.

the affair contains all the ingredients of an insoluble mystery.

vụ việc chứa tất cả các thành phần của một bí ẩn không thể giải quyết được.

once dry, the paints become insoluble in water.

Khi đã khô, các loại sơn không hòa tan trong nước.

No osmyl and no taste.Soluble in Benzene,Acetone,C2H4Cl2,CS2,toluene,party soluble in alcohol,diethyl ether,insoluble in water,gasoline.

Không mùi và không vị. Hòa tan trong Benzene, Acetone, C2H4Cl2, CS2, toluene, một phần hòa tan trong rượu, diethyl ether, không hòa tan trong nước, xăng.

It dissolves in hot grease, paraffine, ethanol, chloroform, acetone and aether, but is insoluble in water.

Nó hòa tan trong mỡ nóng chảy, paraffine, ethanol, cloroform, acetone và ether, nhưng không hòa tan trong nước.

The behavioral finance theory seems more persuadable when facing some insoluble phenomenon such as Herd Behavior, Paradox of redemption, Fund discounts.

Lý thuyết tài chính hành vi có vẻ thuyết phục hơn khi đối mặt với một số hiện tượng không thể giải quyết được như Hành vi bầy đàn, nghịch lý cứu chuộc, chiết khấu quỹ.

Status: Black powder, soluble in diluted acid, ammonium chloride, salvolatile, potassium cyanide solution, insoluble in water and alcohol.

Tình trạng: Bột đen, hòa tan trong axit loãng, ammonium chloride, salvolatile, dung dịch xyanua kali, không hòa tan trong nước và rượu.

We have observed similar protection and viability with other water-insoluble compounds such as calcium alginate, dimethylglyoxime, zinc carbonate, barium carbonate, and 1-aminoanthraquinone.

Chúng tôi đã quan sát thấy khả năng bảo vệ và khả năng sống tương tự với các hợp chất không tan trong nước như canxi alginate, dimethylglyoxime, zinc carbonate, barium carbonate và 1-aminoanthraquinone.

The process of decoppering through insoluble anode electrolysis in the solution produced by leaching high grade matte nickel using chlorine is intro-duced in this paper.

Bài báo này giới thiệu quy trình khử đồng thông qua điện phân anode không tan trong dung dịch được sản xuất bằng phương pháp lọc nickel matte chất lượng cao bằng clo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay