an insouciant attitude
thái độ bất cần
insouciant behavior
hành vi bất cần
display insouciant charm
thể hiện sự quyến rũ bất cần
She walked through the busy streets with an insouciant air.
Cô ấy đi bộ qua những con phố tấp nập với vẻ ngoài vô tư.
His insouciant attitude towards his responsibilities often got him into trouble.
Thái độ vô tư của anh ấy đối với trách nhiệm thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The insouciant way he shrugged off criticism irritated his colleagues.
Cách anh ấy thờ ơ bác bỏ những lời chỉ trích đã khiến đồng nghiệp khó chịu.
Despite the seriousness of the situation, she maintained an insouciant demeanor.
Bất chấp sự nghiêm trọng của tình hình, cô ấy vẫn giữ vẻ ngoài vô tư.
His insouciant smile belied the turmoil he was feeling inside.
Nụ cười vô tư của anh ấy che giấu sự hỗn loạn mà anh ấy cảm thấy bên trong.
She faced the challenges with an insouciant grace.
Cô ấy đối mặt với những thử thách bằng sự duyên dáng vô tư.
His insouciant charm won over many admirers.
Sự quyến rũ vô tư của anh ấy đã chinh phục nhiều người hâm mộ.
Despite the criticism, he remained insouciant and carefree.
Bất chấp những lời chỉ trích, anh ấy vẫn vô tư và thoải mái.
The insouciant way he handled the situation impressed everyone.
Cách anh ấy xử lý tình huống một cách vô tư đã gây ấn tượng với mọi người.
She faced the challenges with insouciant confidence.
Cô ấy đối mặt với những thử thách với sự tự tin vô tư.
Not only do they sound similar; both involve acting with a kind of insouciant brio.
Không chỉ có vẻ giống nhau; cả hai đều liên quan đến việc hành động với một sự nhiệt tình và vô tư nhất định.
Nguồn: The Economist CultureThe Handsome Monkey King had enjoyed this insouciant existence for three or four hundred years when one day, The Handsome Monkey King's innocent high spirits could not, of course, last three or four hundred years.
Vua Khỉ Handsome đã tận hưởng sự tồn tại vô tư này trong ba hoặc bốn trăm năm khi một ngày nào đó, tinh thần cao thượng ngây thơ của Vua Khỉ Handsome tất nhiên là không thể kéo dài ba hoặc bốn trăm năm.
Nguồn: Journey to the West: One China, Two English Versionsan insouciant attitude
thái độ bất cần
insouciant behavior
hành vi bất cần
display insouciant charm
thể hiện sự quyến rũ bất cần
She walked through the busy streets with an insouciant air.
Cô ấy đi bộ qua những con phố tấp nập với vẻ ngoài vô tư.
His insouciant attitude towards his responsibilities often got him into trouble.
Thái độ vô tư của anh ấy đối với trách nhiệm thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The insouciant way he shrugged off criticism irritated his colleagues.
Cách anh ấy thờ ơ bác bỏ những lời chỉ trích đã khiến đồng nghiệp khó chịu.
Despite the seriousness of the situation, she maintained an insouciant demeanor.
Bất chấp sự nghiêm trọng của tình hình, cô ấy vẫn giữ vẻ ngoài vô tư.
His insouciant smile belied the turmoil he was feeling inside.
Nụ cười vô tư của anh ấy che giấu sự hỗn loạn mà anh ấy cảm thấy bên trong.
She faced the challenges with an insouciant grace.
Cô ấy đối mặt với những thử thách bằng sự duyên dáng vô tư.
His insouciant charm won over many admirers.
Sự quyến rũ vô tư của anh ấy đã chinh phục nhiều người hâm mộ.
Despite the criticism, he remained insouciant and carefree.
Bất chấp những lời chỉ trích, anh ấy vẫn vô tư và thoải mái.
The insouciant way he handled the situation impressed everyone.
Cách anh ấy xử lý tình huống một cách vô tư đã gây ấn tượng với mọi người.
She faced the challenges with insouciant confidence.
Cô ấy đối mặt với những thử thách với sự tự tin vô tư.
Not only do they sound similar; both involve acting with a kind of insouciant brio.
Không chỉ có vẻ giống nhau; cả hai đều liên quan đến việc hành động với một sự nhiệt tình và vô tư nhất định.
Nguồn: The Economist CultureThe Handsome Monkey King had enjoyed this insouciant existence for three or four hundred years when one day, The Handsome Monkey King's innocent high spirits could not, of course, last three or four hundred years.
Vua Khỉ Handsome đã tận hưởng sự tồn tại vô tư này trong ba hoặc bốn trăm năm khi một ngày nào đó, tinh thần cao thượng ngây thơ của Vua Khỉ Handsome tất nhiên là không thể kéo dài ba hoặc bốn trăm năm.
Nguồn: Journey to the West: One China, Two English VersionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay