installations

[Mỹ]/ˌɪnstəˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌɪnstəˈleɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị hoặc cấu hình cho một mục đích cụ thể; hành động đặt một cái gì đó vào vị trí; hành động chính thức đặt ai đó vào một vị trí; cơ sở quân sự

Cụm từ & Cách kết hợp

new installations

lắp đặt mới

installation guide

hướng dẫn cài đặt

system installations

lắp đặt hệ thống

software installations

lắp đặt phần mềm

electrical installations

lắp đặt điện

installation process

quy trình lắp đặt

installation requirements

yêu cầu lắp đặt

installation services

dịch vụ lắp đặt

installation instructions

hướng dẫn lắp đặt

installation location

vị trí lắp đặt

Câu ví dụ

we need to upgrade our installations to improve efficiency.

Chúng tôi cần nâng cấp các hệ thống lắp đặt của mình để cải thiện hiệu quả.

the art installations at the gallery are truly impressive.

Những tác phẩm điêu khắc tại phòng trưng bày thực sự ấn tượng.

regular maintenance of installations is crucial for safety.

Việc bảo trì thường xuyên các hệ thống lắp đặt là rất quan trọng đối với sự an toàn.

new installations will be completed by the end of the month.

Các hệ thống lắp đặt mới sẽ hoàn thành vào cuối tháng.

she specializes in the design of interactive installations.

Cô ấy chuyên về thiết kế các hệ thống lắp đặt tương tác.

they are planning several outdoor installations for the festival.

Họ đang lên kế hoạch lắp đặt một số tác phẩm ngoài trời cho lễ hội.

innovative installations can change the way we experience art.

Những hệ thống lắp đặt sáng tạo có thể thay đổi cách chúng ta trải nghiệm nghệ thuật.

installation of the new software will take several hours.

Việc cài đặt phần mềm mới sẽ mất vài giờ.

these installations are designed to be environmentally friendly.

Những hệ thống lắp đặt này được thiết kế thân thiện với môi trường.

we visited the city's public art installations last weekend.

Chúng tôi đã đến thăm các tác phẩm điêu khắc công cộng của thành phố vào cuối tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay