| số nhiều | instigators |
First, Satan captured us;then he came to dwell in us as the inciter, the instigator, of our sins;
Đầu tiên, Satan đã bắt giữ chúng tôi; sau đó, hắn đến ở trong chúng tôi với vai trò là kẻ xúi giục, kẻ kích động, của những tội lỗi của chúng tôi;
The instigator of the conflict was identified and reprimanded.
Người kích động cuộc xung đột đã bị xác định và khiển trách.
The instigator of the project proposed a bold new idea.
Người khởi xướng dự án đã đề xuất một ý tưởng mới táo bạo.
The instigator of the protest was arrested by the police.
Người kích động cuộc biểu tình đã bị cảnh sát bắt giữ.
She was accused of being the instigator of the rumor.
Cô bị cáo buộc là người kích động tin đồn.
The instigator behind the scenes remained anonymous.
Người kích động sau hậu trường vẫn giữ danh tính ẩn danh.
The instigator of change often faces resistance.
Người thúc đẩy sự thay đổi thường phải đối mặt với sự phản kháng.
The instigator of the plan was motivated by personal gain.
Người khởi xướng kế hoạch bị thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân.
The instigator of the argument refused to back down.
Người kích động cuộc tranh luận không chịu lùi bước.
The instigator of the competition was eager to prove themselves.
Người khởi xướng cuộc thi rất háo hức chứng minh bản thân.
The instigator of the rebellion had been planning for months.
Người kích động cuộc nổi loạn đã lên kế hoạch trong nhiều tháng.
First, Satan captured us;then he came to dwell in us as the inciter, the instigator, of our sins;
Đầu tiên, Satan đã bắt giữ chúng tôi; sau đó, hắn đến ở trong chúng tôi với vai trò là kẻ xúi giục, kẻ kích động, của những tội lỗi của chúng tôi;
The instigator of the conflict was identified and reprimanded.
Người kích động cuộc xung đột đã bị xác định và khiển trách.
The instigator of the project proposed a bold new idea.
Người khởi xướng dự án đã đề xuất một ý tưởng mới táo bạo.
The instigator of the protest was arrested by the police.
Người kích động cuộc biểu tình đã bị cảnh sát bắt giữ.
She was accused of being the instigator of the rumor.
Cô bị cáo buộc là người kích động tin đồn.
The instigator behind the scenes remained anonymous.
Người kích động sau hậu trường vẫn giữ danh tính ẩn danh.
The instigator of change often faces resistance.
Người thúc đẩy sự thay đổi thường phải đối mặt với sự phản kháng.
The instigator of the plan was motivated by personal gain.
Người khởi xướng kế hoạch bị thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân.
The instigator of the argument refused to back down.
Người kích động cuộc tranh luận không chịu lùi bước.
The instigator of the competition was eager to prove themselves.
Người khởi xướng cuộc thi rất háo hức chứng minh bản thân.
The instigator of the rebellion had been planning for months.
Người kích động cuộc nổi loạn đã lên kế hoạch trong nhiều tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay