instil

[Mỹ]/in'stil/
[Anh]/ɪnˈstɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. từ từ thấm vào; thẩm thấu; nhỏ giọt.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítinstils
thì quá khứinstilled
hiện tại phân từinstilling
số nhiềuinstils
quá khứ phân từinstilled

Cụm từ & Cách kết hợp

instil confidence

truyền niềm tin

instil fear

truyền nỗi sợ

instil values

truyền giá trị

Câu ví dụ

instil(l) a love for literature

truyền tình yêu văn học

she was told how to instil eye drops.

bà được hướng dẫn cách nhỏ thuốc vào mắt.

I consider it important to instil a pride in the players.

Tôi cho rằng điều quan trọng là khơi gợi niềm tự hào trong các cầu thủ.

I just hope that as they grow up I can instil in them the work ethic that my parents instilled in me and my younger brother, Anton.Our mum was a childminder.

Tôi chỉ hy vọng rằng khi chúng lớn lên, tôi có thể truyền cho chúng đạo đức làm việc mà bố mẹ tôi đã truyền cho tôi và em trai út của tôi, Anton. Mẹ tôi là người trông trẻ.

Parents should instil good values in their children.

Cha mẹ nên truyền những giá trị tốt đẹp cho con cái của họ.

It is important to instil confidence in young learners.

Điều quan trọng là khơi gợi sự tự tin ở những người học trẻ.

Teachers play a crucial role in instilling knowledge in students.

Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc truyền đạt kiến ​​thức cho học sinh.

Leaders should instil a sense of purpose in their team members.

Các nhà lãnh đạo nên truyền cho các thành viên trong nhóm một cảm giác mục đích.

Reading can help instil a love for learning in children.

Đọc sách có thể giúp khơi gợi tình yêu học tập ở trẻ em.

Experiencing different cultures can instil a sense of tolerance in individuals.

Trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau có thể khơi gợi sự khoan dung ở mỗi cá nhân.

Sports can instil discipline and teamwork in athletes.

Thể thao có thể khơi gợi kỷ luật và tinh thần đồng đội ở các vận động viên.

Traveling can instil a sense of adventure and curiosity in people.

Du lịch có thể khơi gợi cảm giác phiêu lưu và sự tò mò ở mọi người.

Music has the power to instil emotions and evoke memories.

Âm nhạc có sức mạnh khơi gợi cảm xúc và gợi lại những kỷ niệm.

Art can instil creativity and inspire imagination in individuals.

Nghệ thuật có thể khơi gợi sự sáng tạo và truyền cảm hứng cho trí tưởng tượng của mỗi cá nhân.

Ví dụ thực tế

The uncanny realism instils a sense of wonder of its own.

Chất lượng thực tế khó hiểu khiến người ta cảm thấy kinh ngạc.

Nguồn: The Economist - Arts

Both Huxleys tried to instil order in the chaotic, confusing world around them.

Cả hai Huxley đều cố gắng tạo ra sự trật tự trong thế giới hỗn loạn và khó hiểu xung quanh họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

And that's what I try to instil in all the swimmers that I train.

Và đó là điều tôi cố gắng truyền đạt cho tất cả các vận động viên bơi lội mà tôi huấn luyện.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Many Buddhists eschew it periodically to instil compassion, foster progress towards enlightenment and improve their chances of a favourable rebirth.

Nhiều Phật tử tránh xa nó theo định kỳ để truyền cảm hứng lòng thương xót, thúc đẩy sự tiến bộ hướng tới giác ngộ và cải thiện cơ hội tái sinh tốt đẹp hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The prisoners instil order in their days.

Những tù nhân tạo ra sự trật tự trong cuộc sống hàng ngày của họ.

Nguồn: The Economist Culture

Those are the Parliaments which instil proper respect – even fear - into national leaders.

Đó là những Quốc hội tạo ra sự tôn trọng - thậm chí là sợ hãi - đối với các nhà lãnh đạo quốc gia.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Steuben appeared at headquarters and began to instil German discipline into the army.

Steuben xuất hiện tại trụ sở và bắt đầu truyền bá kỷ luật của Đức vào quân đội.

Nguồn: Character Profile

Then, the sport's most passionate fans will tell you, the mere mention of his name instils fear across all 48 provinces of Algeria.

Sau đó, những người hâm mộ cuồng nhiệt nhất của môn thể thao sẽ nói với bạn, chỉ cần nhắc đến tên anh ấy đã khiến mọi người phải sợ hãi ở tất cả 48 tỉnh của Algeria.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Paradoxically, however, that aspiration is not well served by direct interventions that try to instil it.

Tuy nhiên, theo một cách nghịch lý, khát vọng đó không được phục vụ tốt bởi các biện pháp can thiệp trực tiếp cố gắng truyền bá nó.

Nguồn: IELTS 18 READING TEST

Having these traits instils a sense of accountability and responsibility, leading to a safer, cleaner, and better community.

Có những phẩm chất này truyền cảm hứng cho một cảm giác trách nhiệm và trách nhiệm, dẫn đến một cộng đồng an toàn, sạch sẽ và tốt đẹp hơn.

Nguồn: CET-6 Writing Sample Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay